Azam
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Azam đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Azam xếp hạng ra sao?
Azam xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Azam
Trên bảng xếp hạng, Azam nằm giữa Young Africans và Mashujaa. Ngôi đầu của Simba còn xa 4 điểm.
Azam qua những vòng vừa qua
Gần đây Azam thắng Coastal Union 2-0 trên sân khách và thua Simba 0-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Azam
Thành tích hai sân của Azam là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Azam
Azam lấy Azam Complex Stadium ở Mbagala làm sân nhà. Azam Complex Stadium đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Azam
Số bàn thua của Azam dừng ở 7 sau 8 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.
Azam đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Azam về sân nhà tiếp Mashujaa trên sân Azam Complex Stadium lúc 20h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Mashujaa có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | I. Sangu | Tiền vệ | |
| 1 | Issa Fofana | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| 2 | James Akaminko | Tiền vệ | Ghana |
| 2 | Nathan Idumba | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 3 | A. Kiswanya | Tiền vệ | |
| 4 | Donovan Stephane Makoma | Tiền vệ | Pháp |
| 4 | A. Zouzou | Hậu vệ | |
| 5 | Lusajo Mwaikenda | Hậu vệ | Tanzania |
| 6 | Feisal Salum | Tiền vệ | Tanzania |
| 7 | Z. Sereri | Tiền đạo | |
| 8 | Sadio Kanouté | Tiền vệ | Mali |
| 9 | Ahmed Suleiman | Tiền đạo | Zanzibar |
| 10 | Abel Abah | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Kipré Zunon | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 11 | I. S. Nado | Tiền vệ | |
| 11 | Naldo | Tiền đạo | |
| 12 | Pascal Msindo | Hậu vệ | Tanzania |
| 13 | T. Abdulrafiu | Hậu vệ | |
| 14 | Lameck Lawi | Hậu vệ | Tanzania |
| 15 | M. Mzee | Tiền vệ | |
| 16 | Edward Manyama | Hậu vệ | Tanzania |
| 17 | A. Abubakar | Tiền đạo | |
| 19 | Gibril Sillah | Tiền đạo | Gambia |
| 19 | Jean - Jacques Ngita | Tiền đạo | |
| 20 | H. Molia | Tiền đạo | |
| 21 | Yahya Omari | Tiền đạo | Tanzania |
| 21 | Y. Zayd | Tiền đạo | |
| 22 | Henri Stanic | Hậu vệ | Bỉ |
| 23 | Himid Mao | Tiền vệ | Tanzania |
| 24 | Yeison Fuentes | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | N. Twalib | Hậu vệ | |
| 27 | Hassan Mubiru | Tiền đạo | |
| 28 | Aishi Manula | Thủ môn | Tanzania |
| 29 | N. S. Hamoud | Tiền đạo | |
| 31 | S. I. Chilunda | Tiền đạo | |
| 32 | John Mano | Tiền đạo | |
| 32 | Z. Foba | Thủ môn | |
| 33 | A. Mpemba | Thủ môn | |
| 34 | H. Yassin | Thủ môn | |
| 43 | A. Salum | Tiền vệ | |
| 52 | A. Kibeku | Hậu vệ |