Ayutthaya FC
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ayutthaya FC đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ayutthaya FC
Ayutthaya FC là một đội bóng Thái Lan. Sức chứa của Ayutthaya Stadium là 6.000 chỗ.
Ayutthaya FC trên bảng xếp hạng
Ayutthaya FC đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Ayutthaya FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ayutthaya FC tới kết quả hoà BG Pathum United 1-1. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 13 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Ayutthaya FC
Hàng thủ Ayutthaya FC đứng thứ 3, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Ayutthaya FC
Ayutthaya FC bằng điểm Rayong FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Sisaket United. Đội đầu bảng Buriram United đang hơn 3 điểm.
Ayutthaya FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Ayutthaya FC tiếp Lamphun Warrior lúc 19h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Lamphun Warrior hiện đứng thứ 15 với 1 điểm. Lamphun Warrior có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sakpon Nichakam | Thủ môn | |
| - | Napat Sakunchan | Thủ môn | |
| - | Mirako Inaram | Hậu vệ | |
| 1 | Warut Makemusik | Thủ môn | Thái Lan |
| 2 | Hwang Hyun-Soo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Warinthon Jamnongwat | Hậu vệ | Thái Lan |
| 4 | Kerim Palić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | A. Changthong | Hậu vệ | |
| 6 | Ewerton | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Lucas Dias | Tiền đạo | |
| 8 | Nattapon Worasut | Tiền vệ | Thái Lan |
| 9 | Willen Mota | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Chanukun Karin | Tiền vệ | Thái Lan |
| 11 | Pathompon Charoenrattanapirom | Tiền đạo | Thái Lan |
| 13 | Siriwat Ingkaew | Thủ môn | |
| 14 | Hirotaka Mita | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Dejan Kerkez | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Pichitchai Sienkrthok | Hậu vệ | Thái Lan |
| 17 | Chakkit Laptrakul | Tiền đạo | Thái Lan |
| 18 | Songkhramsamut Namphueng | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | C. Wanpraphao | Tiền đạo | |
| 21 | T. Rungrampan | Hậu vệ | |
| 23 | Passakorn Biaothungnoi | Tiền vệ | Thái Lan |
| 25 | Yuki Kusano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 27 | Pongrawit Jantawong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 29 | Sanrawat Dechmitr | Tiền vệ | Thái Lan |
| 36 | D. Brito | Hậu vệ | |
| 47 | Bhumchanok Kamkla | Hậu vệ | Thái Lan |
| 55 | Srayut Sompim | Hậu vệ | |
| 97 | Guntapon Keereeleang | Tiền đạo | Thái Lan |