Ayia Napa
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2
Ayia Napa đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ayia Napa
Ayia Napa lấy Dimotiko Stadio Ayia Napa ở Agia Napa làm sân nhà. Khán đài Dimotiko Stadio Ayia Napa có 2.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là AYI.
Vị trí của Ayia Napa mùa 18/19
Sau 3 vòng, Ayia Napa có 1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Ayia Napa qua những vòng vừa qua
Ayia Napa khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Enosis 1-2, hoà Iraklis Yerolakkou 1-1 và thua ASIL Lysi 1-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Ayia Napa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ayia Napa kém Polemidion ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Ethnikos Achna đang hơn 8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ayia Napa
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Ayia Napa mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Ayia Napa
Lịch thi đấu đưa Ayia Napa sang làm khách của Doxa lúc 19h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Doxa bước vào trận khi đứng thứ 4 với 7 điểm. Doxa có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Andreas Papadopoulos | Tiền đạo | Síp |
| - | Christos Evangelou | Tiền vệ | Síp |
| - | Panagiotis Ilias | Tiền đạo | Síp |
| - | Dimitris Kallias | Hậu vệ | Síp |
| - | Angelos Siathas | Hậu vệ | Síp |
| - | Afxentis Ioannou | Tiền đạo | Síp |
| - | Periklis Perikleous | Tiền đạo | Síp |
| 4 | Pierre Bardy | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Antonis Koumis | Tiền vệ | Síp |
| 8 | Ada Osman Eseller | Tiền vệ | Bắc Síp |
| 11 | Theodoros Kolokoudias | Tiền đạo | Síp |
| 12 | Kyriakos Kosteas | Tiền vệ | Síp |
| 16 | Modestos Sotiriou | Hậu vệ | Síp |
| 19 | Theodosis Siathas | Tiền vệ | Síp |
| 33 | Eleftherios Isaak | Tiền vệ | Síp |
| 42 | Giorgos Kikillos | Tiền đạo | Síp |