Austria Vienna (Am)
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Austria Vienna (Am) đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Austria Vienna (Am) trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Austria Vienna (Am) vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 5 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Austria Vienna (Am)
Trên bảng xếp hạng, Austria Vienna (Am) nằm giữa First Vienna và Wacker Innsbruck. Cách biệt với FC BW Linz là 4 điểm.
Austria Vienna (Am) qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Austria Vienna (Am) thắng SV Kapfenberg 1-0 và thắng Rapid Wien II 4-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Austria Vienna (Am)
Thành tích hai sân của Austria Vienna (Am) là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Austria Vienna (Am) là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Austria Vienna (Am), đội bóng Áo, là Austria-Akademie. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AUT. Sức chứa của Austria-Akademie là 830 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Austria Vienna (Am)
Cán cân bàn thắng bại của Austria Vienna (Am) đang là +3. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Austria Vienna (Am) đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Austria Vienna (Am) về sân nhà tiếp WSPG Wels lúc 23h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của WSPG Wels là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefan Blazevic | Thủ môn | Áo |
| 2 | Wilhelm Vorsager | Hậu vệ | Áo |
| 4 | Valentin Toifl | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Marcel Moswitzer | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Marco Hausjell | Tiền đạo | Áo |
| 8 | Dominik Nisandzic | Tiền vệ | Áo |
| 9 | H. Deshihsku | Tiền vệ | Áo |
| 10 | Romeo Mörth | Tiền vệ | Áo |
| 11 | Marco Brandt | Tiền đạo | Áo |
| 13 | M. Alphonsus | Thủ môn | |
| 17 | Julian Roider | Hậu vệ | Áo |
| 19 | Filip Lukic | Tiền vệ | Áo |
| 20 | F. Hofmann | Hậu vệ | |
| 21 | D. Gunduk | Tiền vệ | |
| 22 | Tomy Baotic | Tiền vệ | |
| 23 | N. Polonkai | Tiền vệ | |
| 25 | I. Menshykov | Tiền đạo | |
| 29 | E. Bah | Hậu vệ | |
| 30 | B. Jerabek | Tiền vệ | |
| 32 | Kenan Jusic | Thủ môn | Áo |
| 37 | C. Danis | Tiền vệ | |
| 39 | V. Adjei | Tiền vệ | |
| 40 | Daniel Nnodim | Hậu vệ | Áo |
| 42 | Lars Stöckl | Hậu vệ | Áo |
| 55 | Felix Fischer | Hậu vệ | Áo |
| 70 | David Ewemade | Hậu vệ | Nigeria |
| 77 | Marijan Österreicher | Tiền vệ | Áo |
| 99 | D. Strukar | Thủ môn |