Austria Salzburg
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Austria Salzburg đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Austria Salzburg mùa 22/23
Vị trí thứ 3 đưa Austria Salzburg vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 14 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Khoảng cách của Austria Salzburg với nhóm trên và nhóm dưới
Austria Salzburg bằng điểm Pinzgau Saalfelden và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Bischofshofen là 1 điểm. Đội đang giữ 10 điểm lợi thế trước Wals-Grünau.
Kết quả các trận gần nhất của Austria Salzburg
Ba trận gần nhất của Austria Salzburg: thắng Floridsdorfer AC 2-1, hoà WSPG Wels 3-3 và thua Voitsberg 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Austria Salzburg
Austria Salzburg ghi 51 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 22/23. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Khác biệt sân bãi của Austria Salzburg
Thành tích hai sân của Austria Salzburg là 9 trận thắng sân nhà so với 10 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 32 bàn và nhận 21 bàn. Sân khách đội ghi 36 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Austria Salzburg
Sân nhà của Austria Salzburg, đội bóng Áo, là Max-Aicher-Stadion. Sức chứa của Max-Aicher-Stadion là 2.320 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AUT.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Kalman | Thủ môn | Áo |
| 1 | Simon Nesler-Täubl | Thủ môn | Áo |
| 2 | Tobias Rohrmoser | Hậu vệ | Áo |
| 3 | San-Luca Spitali | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Denis Kahrimanović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Lukas Schweighofer | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Thomas Schandl | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Mohammad Mahmoud | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Marco Rottensteiner | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Nico Lukasser Weitlaner | Tiền vệ | |
| 10 | Florian Rieder | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Christian Huetz | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Bauer Philipp | Thủ môn | |
| 14 | Christoph Gruber | Hậu vệ | Áo |
| 17 | Arda Bahadir | Tiền vệ | |
| 19 | Raphael Hofer | Tiền vệ | Áo |
| 20 | Moritz Eder | Hậu vệ | Áo |
| 22 | T. Pfeffer | Hậu vệ | |
| 24 | L. Pasiourtis | Tiền đạo | |
| 55 | Luca Meisl | Hậu vệ | Áo |
| 60 | Simon Pirkl | Hậu vệ | Áo |
| 70 | Tamar Crnkic | Tiền đạo | Áo |
| 71 | Christian Gebauer | Tiền đạo | Áo |
| 77 | Dario Bijelić | Hậu vệ | Croatia |