Austria Klagenfurt
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Austria Klagenfurt đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Austria Klagenfurt mùa 18/19
Austria Klagenfurt có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 11 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Austria Klagenfurt đang bám đuổi những ai?
Austria Klagenfurt bằng điểm Treibach và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Velden còn xa 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Deutschlandsberger SC.
Kết quả các trận gần nhất của Austria Klagenfurt
Gần đây Austria Klagenfurt hoà Bleiburg 1-1 trên sân nhà và thua Wolfsberger AC II 0-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Austria Klagenfurt
Thành tích hai sân của Austria Klagenfurt là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Austria Klagenfurt
Austria Klagenfurt là một đội bóng Áo. Wörthersee Stadion đón được 32.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Austria Klagenfurt
Cán cân bàn thắng bại của Austria Klagenfurt đang là +4. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của Austria Klagenfurt
Ngày 17/10/2026, Austria Klagenfurt làm khách của Völkermarkt, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Völkermarkt có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Völkermarkt bước vào trận khi đứng thứ 5 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakob Oberguggenberger | Tiền vệ | |
| 1 | Manuel Kuttin | Thủ môn | Áo |
| 2 | F. Weiss | Hậu vệ | |
| 3 | Anej Saric | Hậu vệ | |
| 4 | L. Verbic | Hậu vệ | |
| 5 | Tom Pfeiffer | Hậu vệ | |
| 7 | Florian Jaritz | Tiền đạo | Áo |
| 9 | A. Ristic | Tiền đạo | |
| 11 | Marc Schmerböck | Tiền đạo | Áo |
| 11 | Ivan Kouzan | Tiền vệ | |
| 12 | Michael Tributsch | Hậu vệ | |
| 14 | Alexander Ranacher | Hậu vệ | Áo |
| 16 | Sebastian Pschernig | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Matthias Dollinger | Hậu vệ | Áo |
| 21 | Almir Oda | Tiền vệ | Áo |
| 27 | M. Tatschl | Tiền vệ | |
| 28 | M. Lekaj | Tiền đạo | |
| 29 | D. Nappi | Hậu vệ | |
| 31 | Kevin Zesch | Thủ môn | Áo |
| 33 | Leo Vielgut | Tiền vệ | Áo |
| 37 | Armin Karic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 44 | Nico Grubor | Thủ môn | Áo |
| 44 | Elias Jandrisevits | Hậu vệ | Áo |
| 47 | Fabian Rotzer | Tiền đạo | |
| 58 | Jaka Kasnik | Tiền vệ | |
| 66 | Tristan Schoppitsch | Tiền vệ | Áo |
| 77 | Daniel Owusu | Tiền đạo | Ghana |