Austin II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Austin II đang xếp thứ 1 trên tổng 30 đội, với 65 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 21
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 54
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Austin II
Gần đây Austin II thắng St. Louis City II 2-0 trên sân khách và thắng Colorado Rapids II 1-0. Có 5 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Austin II trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Austin II đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Đội có 21 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Austin II
Trung bình mỗi trận Austin II ghi 1,9 bàn và nhận 0,8 bàn. Đội đang có hiệu số +33.
Austin II mạnh hơn ở sân nào?
Austin II nhận 15 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 25 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Austin II
Austin II là một đội bóng Mỹ. Sức chứa của Parmer Field at St. David’s Performance Center là 1.000 chỗ.
Khoảng cách của Austin II với nhóm trên và nhóm dưới
Austin II đang hơn Houston Dynamo FC II 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Farrar | Thủ môn | |
| 2 | Riley Thomas | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Dren Dobruna | Hậu vệ | Albania |
| 4 | E. Watt | Hậu vệ | |
| 5 | Jules Bery | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Djakaria Barro | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Diego Abarca | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Adrián González | Tiền vệ | Mexico |
| 9 | V. Danciutiu | Tiền đạo | |
| 11 | P. Gryczewski | Tiền vệ | |
| 14 | Daniel Ciesla | Hậu vệ | Ba Lan |
| 15 | A. Dashkovets | Hậu vệ | |
| 16 | Marcel Ruszel | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | N. Che | Tiền vệ | |
| 20 | M. Badawiya | Tiền vệ | |
| 22 | I. Sall | Tiền đạo | |
| 24 | Kenan Hot | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Jorge Alastuey | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Stefan Dobrijevic | Tiền đạo | |
| 26 | P. Cayelli | Tiền vệ | |
| 31 | Nicolas Aristizabal | Thủ môn | |
| 32 | Micah Burton | Tiền vệ | Mỹ |
| 37 | L. Feliciano | Tiền đạo | |
| 38 | Ervin Torres | Tiền vệ | Mỹ |
| 40 | E. Lauta | Thủ môn | |
| 40 | Liam Flynn | Thủ môn | |
| 41 | L. Chamberlain | Tiền đạo | |
| 42 | J. Peale | Tiền vệ | |
| 43 | L. Moncrief | Tiền vệ | |
| 43 | Nathan Anaya | Tiền vệ | |
| 45 | R. Klinger | Hậu vệ | |
| 46 | Vona Dievbiere | Hậu vệ | |
| 47 | S. Seiterle | Hậu vệ | |
| 48 | C. Ayala | Tiền vệ | |
| 49 | D. Romero | Tiền đạo | |
| 51 | K. Houar | Tiền vệ |