Audace Cerignola
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone C
Audace Cerignola đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Audace Cerignola
Sân nhà của Audace Cerignola, đội bóng Ý, là Campo Comunale Domenico Monterisi. Campo Comunale Domenico Monterisi có 5.000 chỗ ngồi.
Audace Cerignola trên bảng xếp hạng
Audace Cerignola đang đứng thứ 6 trong số 20 đội. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Audace Cerignola thi đấu thế nào gần đây?
Audace Cerignola khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Crotone 3-2, hoà Team Altamura 0-0 và thua AZ Picerno 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Hàng công và hàng thủ Audace Cerignola
Cán cân bàn thắng bại của Audace Cerignola đang là +5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Khoảng cách của Audace Cerignola với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Audace Cerignola tới Potenza ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Casertana, đội cần bù 1 điểm. Scafatese bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Audace Cerignola
Audace Cerignola ghi 7 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Audace Cerignola gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Audace Cerignola về sân nhà tiếp Savoia lúc 19h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Savoia là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Flavio Ventola | Tiền đạo | |
| 1 | Andrea Vailati | Thủ môn | Ý |
| 2 | Adi Kurti | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Francesco Sena | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Gaetano Vitale | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Luca Martinelli | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Alessandro Vinciguerra | Tiền đạo | Ý |
| 8 | O. Moreso | Tiền vệ | |
| 9 | Diego Gambale | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Ludovico D'Orazio | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Giovanni Volpe | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Giuseppe Fares | Thủ môn | Ý |
| 14 | C. Padula | Tiền đạo | |
| 17 | F. Amiranda | Tiền vệ | |
| 18 | C. Guaragna | Tiền vệ | |
| 19 | Antonio Iorio | Tiền vệ | |
| 20 | D. Nanula | Hậu vệ | |
| 20 | M. Nanula | Tiền đạo | |
| 22 | Antonino Viola | Thủ môn | Ý |
| 23 | Andrea Gasbarro | Hậu vệ | Ý |
| 24 | Alessandro Romano | Tiền vệ | |
| 27 | Antonio Boccadamo | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Mario Perlingieri | Tiền đạo | Ý |
| 37 | Alessandro Silvestro | Hậu vệ | Ý |
| 44 | Kevin Miranda | Hậu vệ | Ý |
| 45 | A. Cilenti | Tiền vệ | |
| 55 | M. Cocorocchio | Hậu vệ | |
| 58 | Carmine Cretella | Tiền vệ | Ý |
| 68 | M. Sellaf | Tiền vệ | |
| 73 | Marco Meli | Tiền vệ | Ý |
| 77 | M. Pinotti | Tiền đạo | |
| 80 | G. Seminari | Tiền vệ | |
| 86 | R. Labranca | Hậu vệ |