FK Auda
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
FK Auda đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 61 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Auda
Lần ra sân gần đây nhất đưa Auda tới kết quả hoà Rīgas FS 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Auda
Auda vào guồng với 61 điểm sau 31 trận. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Đội có 18 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Auda tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Auda ghi 1,6 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Auda
Thành tích hai sân của Auda là 10 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 29 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Auda
Auda lấy Mežaparks Sports Village ở Riga làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là AUD. Khán đài Mežaparks Sports Village có 1.500 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Auda với nhóm trên và nhóm dưới
Auda đang hơn FK Liepaja 18 điểm. Đội đầu bảng Rīgas FS đang hơn 16 điểm. Riga đang hơn đội 15 điểm.
Trận kế tiếp của Auda
FK Liepaja là đối thủ kế tiếp của Auda, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 12/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 43 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FK Liepaja là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniels Balodis | Hậu vệ | Latvia |
| - | Mohamed Fofana | Tiền vệ | Burkina Faso |
| - | Ratmirs Trifonovs | Tiền vệ | Latvia |
| - | Roberts Bocs | Tiền vệ | Latvia |
| 1 | Raivo Sturins | Thủ môn | Latvia |
| 2 | Tin Hrvoj | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Moussa Ouedraogo | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 6 | Ralfs Kragliks | Hậu vệ | Latvia |
| 7 | Andrews Appiah | Tiền đạo | Ghana |
| 8 | Edvin Bongemba | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Mélèye Diagne | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Wally Fofana | Tiền vệ | Gambia |
| 11 | Thauan Willians | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Brian Peña | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Niks Daniels Aleksandrovs | Thủ môn | Latvia |
| 14 | Hussaini Ibrahim | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Eduards Daskevics | Tiền vệ | Latvia |
| 18 | Ariel Arroyo | Tiền vệ | Panama |
| 20 | Youba Traore | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Olabanjo Ogunji | Hậu vệ | Nigeria |
| 23 | Mohamoud Fofana | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 25 | Barthelemy Diedhiou | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Hénoc Lusweki | Tiền đạo | Pháp |
| 46 | Jayen Gerold | Tiền vệ | Suriname |
| 47 | Kader Kone | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 66 | Alvis Jaunzems | Hậu vệ | Latvia |
| 71 | Oskars Rubenis | Hậu vệ | Latvia |
| 77 | Jevgenijs Minins | Tiền vệ | Latvia |
| 79 | Ibrahim Pekegnon Kone | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 80 | Sebastian Aranda | Hậu vệ | Peru |
| 90 | Sidy Koumé | Tiền đạo | Senegal |
| 98 | Nils Purins | Thủ môn | Latvia |