Atzeneta
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 6
Atzeneta đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atzeneta qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Atzeneta hoà Acero 1-1 và hoà Vall de Uxó 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Atzeneta trên bảng xếp hạng
Atzeneta mới có 28 điểm sau 26 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 7 hoà và 12 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Atzeneta
Trên bảng xếp hạng, Atzeneta nằm giữa Alcoyano và L'Hospitalet. Cách biệt với Cornellà là 14 điểm.
Giới thiệu Atzeneta
Atzeneta là một đội bóng Tây Ban Nha. Sức chứa của Campo De Futbol El Regit là 5.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Atzeneta
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Atzeneta mùa 24/25. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joselinho | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Raillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Juliá | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Arratia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Segura | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | B. Bairam | Hậu vệ | Romania |
| - | Yassine Kharbouch | Tiền đạo | Morocco |
| - | Tanke | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Botía | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lucas González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Ramos Pinazo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Pérez de Viñaspre Castellar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Tome | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Rodri Flórez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | José Ballester | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Gorxa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Eloy Jiménez Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Mario Uclés | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Brandon Yarce | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Luispa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Ferrán Ferri | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Llorenç Casas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Salva Martí | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Héctor | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Sergi Miñana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Carles Llario | Tiền đạo | Tây Ban Nha |