Atlético Mineros
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Atlético Mineros đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Atlético Mineros
Atlético Mineros là một đội bóng Tây Ban Nha.
Atlético Mineros trên bảng xếp hạng
Atlético Mineros đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Mạch trận hiện thời của Atlético Mineros
Hai vòng vừa rồi, Atlético Mineros thua Tropezón 1-2 và thua Sámano 0-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khoảng cách của Atlético Mineros với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Atlético Mineros nằm giữa Selaya và Guarnizo. Cách biệt với Tropezón là 12 điểm.
Atlético Mineros trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atlético Mineros 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.
Atlético Mineros ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Atlético Mineros dừng ở 13 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số −8. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Atlético Mineros đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Velarde là đối thủ kế tiếp của Atlético Mineros, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Velarde bước vào trận khi đứng thứ 16 với 4 điểm. Velarde có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kevin Garcia Gonzalez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Sáinz Cobo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Abascal Aller | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Rivero | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Perez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Héctor Sánchez Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Tresgallo Gallo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Samu | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Nenu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Villegas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mario Sañudo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Gonzalo Ceballos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Ángel Cobo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guillermo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Antonio Fuentevilla Barriuso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Sáinz Calderón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Rivero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Saras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aarón Villanueva Revuelta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lucas Montes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Diego Villar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Sergio López Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Josemi Barragán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Antonio Bueno | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Borja Marañon | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | David Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alfonso Rodríguez Sangiao | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Sáiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Borja San Miguel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Velasco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Eloy Bartolomé | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nicolás Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Jacobo de Juana | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Diego Guemes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Diego Lopez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |