Atlético Choloma
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Atlético Choloma đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Choloma xếp hạng ra sao?
Atlético Choloma xếp thứ 11 trong số 12 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Vị trí Atlético Choloma so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Atlético Choloma nằm giữa Platense FC và Juticalpa. Cách biệt với Real Espana là 14 điểm.
Phong độ gần đây của Atlético Choloma
Hai vòng vừa rồi, Atlético Choloma thua CD Motagua 1-2 và thắng Estrella Roja 2-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Atlético Choloma chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Atlético Choloma thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng Atlético Choloma
Atlético Choloma là một đội bóng Honduras. Khán đài Estadio Municipal Rubén Deras có 5.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Atlético Choloma
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Atlético Choloma mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Trận kế tiếp của Atlético Choloma
Lịch thi đấu đưa Atlético Choloma sang làm khách của Juticalpa trên sân Estadio Juan Ramón Brevé Vargas lúc 06h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Juticalpa bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm. Juticalpa có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diego Orellana | Thủ môn | |
| 2 | Kevin Álvarez | Hậu vệ | Honduras |
| 4 | J. Cordova | Hậu vệ | |
| 4 | Aron Calderon | Hậu vệ | |
| 5 | J. Franco | Tiền vệ | |
| 6 | J. Suazo | Tiền vệ | |
| 7 | L. Anaya | Tiền đạo | |
| 7 | I. Arias | Tiền vệ | |
| 8 | Heber Jafet Núñez Ramírez | Tiền vệ | Honduras |
| 8 | J. Nunez | Tiền đạo | |
| 9 | Enrique Borja | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | L. Ferreira | Tiền đạo | |
| 10 | J. Canales | Tiền vệ | |
| 11 | Alvarado | Tiền vệ | |
| 13 | Ángel Villatoro | Tiền đạo | Honduras |
| 14 | Cristian Madrid | Tiền vệ | |
| 15 | J. Castillo | Tiền đạo | |
| 16 | J. Turcios | Tiền đạo | |
| 18 | J. Quejada | Hậu vệ | |
| 19 | Olvin Zamora | Tiền đạo | |
| 20 | Carlos Ramirez | Tiền vệ | |
| 21 | Juan Capeluto | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | E. A. Caceres Murillo | Thủ môn | |
| 23 | H. Castillo | Hậu vệ | |
| 24 | J. Pineda | Thủ môn | |
| 25 | G. Obed Mejia Machado | Tiền đạo | |
| 25 | G. Padilla | Tiền vệ | |
| 27 | A. Fajardo | Tiền đạo | |
| 28 | J. Barrios | Hậu vệ | |
| 29 | Eiver Florez | Tiền vệ | Panama |
| 30 | Jose Oliva | Tiền vệ | |
| 33 | D. Aguilar | Thủ môn | |
| 33 | S. Hernandez | Tiền đạo | |
| 40 | Manuel Lindo | Tiền đạo |