Atlètic Club Escaldes
Andorra
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division
Atlètic Club Escaldes đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Atlètic Club d'Escaldes
Atlètic Club d'Escaldes lấy Camp de Futbol d'Aixovall ở Sant Julià de Lòria làm sân nhà. Camp de Futbol d'Aixovall có 899 chỗ ngồi.
Atlètic Club d'Escaldes đang đứng thứ mấy?
Atlètic Club d'Escaldes đang đứng thứ 3 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Atlètic Club d'Escaldes
Gần đây Atlètic Club d'Escaldes hoà Esperança d'Andorra 1-1 trên sân nhà và thắng Casa de Portugal 3-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Atlètic Club d'Escaldes tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Atlètic Club d'Escaldes đứng thứ 3, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Khoảng cách của Atlètic Club d'Escaldes với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Atlètic Club d'Escaldes tới FC Santa Coloma ở ngôi đầu là 4 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Ranger's. Muốn vượt Inter Club d'Escaldes, đội cần bù 2 điểm.
Trận kế tiếp của Atlètic Club d'Escaldes
Inter Club d'Escaldes là đối thủ kế tiếp của Atlètic Club d'Escaldes, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Inter Club d'Escaldes hiện đứng thứ 2 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Inter Club d'Escaldes là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexandre Martínez | Tiền vệ | Andorra |
| - | David Fondarella Colomer | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Maxence Renoud | Tiền vệ | Pháp |
| - | Didi | Hậu vệ | Andorra |
| - | Kevin Soro | Hậu vệ | Pháp |
| - | Antonio Francisco Ruiz García | Tây Ban Nha | |
| 1 | Adriá Fernandez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Matias Basterrechea | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Álvaro Álvarez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Christian García | Hậu vệ | Andorra |
| 4 | Yeray Carpio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Angel Suarez Rodriguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Chinchu | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Emanoel | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Juan Barragan | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Jean Luc | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 9 | Borja Morales Osuna | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Gemelson Vieira | Tiền vệ | Guinea |
| 11 | David Valero Climent | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Hamza Ryahi | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Sergio Rodriguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Sohaib Boulayoune | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Jota | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Jordi Aláez | Tiền vệ | Andorra |
| 25 | Matteo Tallarico | Thủ môn | Pháp |
| 27 | Christian Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Pacho Cano | Thủ môn | Colombia |
| 30 | Yanis Talbi | Tiền vệ | Pháp |
| 49 | Adrià Gallego | Hậu vệ | Tây Ban Nha |