Atlanta
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Atlanta đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 58 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Atlanta
Atlanta có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 33 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Atlanta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Atlanta nằm giữa Temperley và Gimnasia Jujuy. Cách biệt với Tristan Suarez là 1 điểm.
Phong độ gần đây của Atlanta
Atlanta đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 5 trận trong số đó.
Atlanta mạnh hơn ở sân nào?
Atlanta nhận 10 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 20 bàn.
Hồ sơ đội bóng Atlanta
Atlanta lấy Estadio Don León Kolbovski ở Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires làm sân nhà. Khán đài Estadio Don León Kolbovski có 24.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ATL.
Hàng công và hàng thủ Atlanta
Số bàn thua của Atlanta dừng ở 30 sau 33 trận. Đội đang có hiệu số +9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Atlanta
Theo giờ Việt Nam, Atlanta làm khách của Gimnasia Y Tiro trên sân Estadio El Gigante del Norte lúc 08h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Gimnasia Y Tiro có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Gimnasia Y Tiro bước vào trận khi đứng thứ 6 ở bảng 2 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Rago | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Rodrigo Moreira | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | D. Arguello | Hậu vệ | |
| 4 | Martín García | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Braian Rivero | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | N. Previtali | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Tomás Rojas | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Federico Álvarez | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Tomás Castro Ponce | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alejandro Quintana | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Ignacio Rodriguez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Jeremías Rodríguez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Alejo Dramisino | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Lautaro Fedele | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Agustín Morales | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Lautaro López | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Leonel Galeano | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Javier Ostachuk | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | S. U. Pasini | Hậu vệ | |
| 14 | Gustavo Mendoza | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | F. Romero | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Rodrigo Sosa | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Urtasun Nahuel | Tiền vệ | |
| 17 | Kevin Benítez | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Federico Bisanz | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Cristian Oscar Bernardi | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Julio Aquino | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Mateo Araujo | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Gonzalo Miranda | Tiền đạo | |
| 20 | Federico Castro | Tiền đạo | Argentina |