Atlanta United II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Atlanta United II đang xếp thứ 3 trên tổng 30 đội, với 48 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 0
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 62
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- +16
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Atlanta United II
Cán cân bàn thắng bại của Atlanta United II đang là +16. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Atlanta United II
Không nhiều đội ghi bàn đều như Atlanta United II. Đội có 15 thắng, 13 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Atlanta United II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atlanta United II 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn khi làm khách.
Mạch trận hiện thời của Atlanta United II
Gần đây Atlanta United II thắng Orlando City II 4-2 trên sân khách và thua Chattanooga 1-4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Giới thiệu Atlanta United II
Atlanta United II lấy Fifth Third Bank Stadium ở Kennesaw, Georgia làm sân nhà. Sức chứa của Fifth Third Bank Stadium là 10.500 chỗ.
Vị trí Atlanta United II so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Atlanta United II nằm giữa Chattanooga và Huntsville City. Ngôi đầu của Crown Legacy còn xa 10 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Atlanta United II
Atlanta United II sẽ tiếp Connecticut FC vào lúc 05h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 16 | Adrian Gill | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Liam Butts | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Luke Brennan | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | William Reilly | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Caio | Tiền đạo | |
| 33 | Patrick Weah | Tiền đạo | Liberia |
| 39 | A. Kovac | Tiền đạo | |
| 40 | Santiago Pita | Tiền vệ | Mỹ |
| 41 | T. B. Majub | Hậu vệ | |
| 42 | Jayden Hibbert | Thủ môn | Jamaica |
| 44 | Daniel Chica | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | Matthew Edwards | Hậu vệ | Mỹ |
| 50 | Dominik Chong Qui | Hậu vệ | Mỹ |
| 51 | Jonathan Ransom | Thủ môn | Mỹ |
| 52 | O. Fakiseyi | Hậu vệ | |
| 54 | L. Elias | Thủ môn | |
| 56 | I. Suarez | Tiền vệ | |
| 60 | James Donaldson | Thủ môn | Mỹ |
| 61 | A. Browne | Tiền vệ | |
| 64 | Mohamed Cisset | Hậu vệ | Mali |
| 67 | E. Dovlo | Tiền vệ | |
| 70 | Cameron Dunbar | Tiền đạo | Mỹ |
| 71 | J. Brown | Tiền vệ | |
| 71 | Joshua Brown | Hậu vệ | |
| 72 | I. Ettinger | Hậu vệ | |
| 76 | N. Santillan | Tiền vệ | |
| 78 | A. Jardines | Tiền đạo | |
| 79 | D. Ilevbare | Tiền vệ | |
| 81 | D. Sibrian | Tiền vệ | |
| 82 | M. Senanou | Hậu vệ | |
| 85 | A. Henry | Tiền đạo | |
| 88 | M. Pineda | Tiền vệ | |
| 91 | R. Clarson | Thủ môn | |
| 95 | G. Riveras | Tiền đạo |