Athletico PR U20
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Brasileiro U20 A
Athletico PR U20 đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 32 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Athletico PR U20
CT do Caju- Centro de Treinamentos Alfredo Gottardi, sân nhà của Athletico PR U20, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Athletico PR U20 đang đứng thứ mấy?
Sau 19 vòng, Athletico PR U20 có 32 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Athletico PR U20 qua những vòng vừa qua
Gần đây Athletico PR U20 thua São Paulo U20 1-3 trên sân khách và thắng Luverdense U20 5-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 9 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Khác biệt sân bãi của Athletico PR U20
Thành tích hai sân của Athletico PR U20 là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,6 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Athletico PR U20
Trung bình mỗi trận Athletico PR U20 ghi 2,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Athletico PR U20
Trên bảng xếp hạng, Athletico PR U20 nằm giữa RB Bragantino U20 và Santos U20. Đội đầu bảng Palmeiras U20 đang hơn 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Alves | Tiền đạo | |
| 1 | Carlos Eduardo | Thủ môn | |
| 2 | Vigolo Joao | Hậu vệ | |
| 3 | Lucas Fabio | Hậu vệ | |
| 4 | Bruno Baldini | Hậu vệ | |
| 5 | Back Guilherme | Tiền vệ | |
| 6 | A. Monteiro | Tiền vệ | |
| 7 | Italo | Tiền vệ | |
| 8 | Kauan Stabelini | Tiền vệ | |
| 9 | Vinicius Sestrem da Costa Kaue | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Lucas Marezi | Tiền vệ | |
| 12 | Pedro Lopes | Thủ môn | |
| 13 | Murilo Camargo | Hậu vệ | |
| 13 | Veiga Gustavo | Hậu vệ | |
| 14 | Vitinho | Tiền đạo | |
| 15 | Victor Rodrigues | Hậu vệ | |
| 16 | G. Guedes | Tiền đạo | |
| 16 | Rair | Hậu vệ | |
| 17 | Rhichey | Tiền đạo | |
| 18 | Benjamin Brito | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Leonardo Cerci | Tiền vệ | |
| 19 | Kayke Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Joao Vitor | Hậu vệ | |
| 21 | Alemao | Hậu vệ | |
| 22 | B. Lima | Tiền đạo | |
| 22 | Eduardo Oliveira | Tiền vệ | |
| 25 | Amorim Lucas | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Willian Bispo Santos | Tiền đạo |