Atert Bissen
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Atert Bissen đang xếp thứ 7 trên tổng 15 đội, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atert Bissen qua những vòng vừa qua
Atert Bissen đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 18 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí của Atert Bissen mùa 18/19
Atert Bissen vào guồng với 16 điểm sau 9 trận. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Atert Bissen
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Atert Bissen mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Atert Bissen
Atert Bissen ghi 7 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Atert Bissen
Atert Bissen lấy Terrain Bousbierg synthetique ở Bissen làm sân nhà. Terrain Bousbierg synthetique đón được 1.521 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Atert Bissen với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Atert Bissen tới UNA Strassen ở ngôi đầu là 11 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Résidence Walferdange. UN Kaerjeng 97 đang hơn đội 2 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Atert Bissen
Trận kế tiếp, Atert Bissen tiếp US Hostert lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, US Hostert có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lewis Kioyo Adissa | Tiền đạo | Đức |
| - | Brandon Rosa | Hậu vệ | Luxembourg |
| - | Seco Sani | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Telmo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Raphaël Diarra | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | David Ivanov | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 3 | Louis Marasi | Hậu vệ | Luxembourg |
| 4 | Yohan Mannone | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Zakaría Louriz | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Mehdi Terki | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Rafael Fernandes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Lucas Correia | Tiền vệ | Luxembourg |
| 10 | Adriel Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Joel Rodrigues da Cruz | Tiền đạo | Luxembourg |
| 18 | Eric Veiga | Hậu vệ | Luxembourg |
| 19 | Geovanne Martins | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 21 | Khalid Abi | Tiền vệ | Morocco |
| 24 | Brian Silva | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Kenio Cabral | Hậu vệ | Angola |
| 30 | Roman Ferber | Tiền đạo | Madagascar |
| 31 | Diogo Pimentel | Tiền vệ | Luxembourg |
| 31 | Diogo Pimentel | Tiền vệ | Luxembourg |
| 35 | Mamadi Djalo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 39 | Toufik Zeghdane | Hậu vệ | Algeria |
| 40 | Geordan Dupire | Thủ môn | Madagascar |
| 41 | Lenny Almada Correia | Hậu vệ | Luxembourg |
| 41 | Lenny Almada Correia | Hậu vệ | |
| 45 | Miguel Rebelo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | Tiago Rodrigues Da Costa | Tiền đạo | Luxembourg |
| 71 | Tyron Crame | Tiền đạo | Bỉ |
| 73 | Miguel Vaz | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 78 | Yassine Gourari Tebaa | Thủ môn | Pháp |
| 88 | Helio Lopes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |