Atalanta U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Atalanta U20 đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Atalanta U20
Atalanta U20 lấy Stadio Carillo Pesenti Pigna ở Alzano Lombardo làm sân nhà. Stadio Carillo Pesenti Pigna đón được 1.900 khán giả mỗi trận.
Atalanta U20 xếp hạng ra sao?
Atalanta U20 đang đứng thứ 15 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Atalanta U20
Gần đây Atalanta U20 thắng Milan U20 2-0 trên sân nhà và thua Genoa U20 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 13 bàn.
Atalanta U20 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Atalanta U20 đang hơn Torino U20 1 điểm. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Atalanta U20
Thành tích hai sân của Atalanta U20 là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Atalanta U20 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Atalanta U20 đang là −4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Lịch thi đấu sắp tới của Atalanta U20
Lịch thi đấu đưa Atalanta U20 sang làm khách của Empoli U20 lúc 18h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Empoli U20 hiện đứng thứ 5 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Empoli U20 có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Orlacchio | Tiền vệ | |
| 2 | G. Percassi | Hậu vệ | |
| 2 | L. Gobbo | Tiền vệ | |
| 3 | Federico Simonetto | Hậu vệ | Ý |
| 3 | M. Maffessoli | Hậu vệ | |
| 5 | Mitchel Bakker | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Federico Steffanoni | Tiền vệ | Ý |
| 6 | G. Ramaj | Hậu vệ | |
| 6 | Raul Cojocariu | Hậu vệ | |
| 7 | Filippo Galafassi | Tiền vệ | |
| 8 | F. Gasparello | Tiền vệ | |
| 10 | Nicolò Artesani | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Nicolò Baldo | Tiền đạo | Ý |
| 11 | D. Cakolli | Tiền đạo | |
| 12 | Edoardo Zanchi | Thủ môn | Ý |
| 12 | Alessandro Barbieri | Thủ môn | |
| 14 | A. Rinaldi | Hậu vệ | |
| 15 | P. Parmiggiani | Hậu vệ | |
| 17 | F. Marrone | Hậu vệ | |
| 18 | G. Mungari | Tiền đạo | |
| 19 | M. Aliprandi | Hậu vệ | |
| 21 | Lorenzo Riccio | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Davide Bono | Tiền đạo | Ý |
| 21 | M. Colombo | Tiền vệ | |
| 22 | M. Bilac | Hậu vệ | |
| 22 | A. Anelli | Thủ môn | |
| 23 | Isaac Isoa | Hậu vệ | Ý |
| 26 | Andrea Michieletto | Tiền đạo | Ý |
| 26 | M. Belli | Hậu vệ | |
| 28 | Mattia Arrigoni | Tiền vệ | |
| 31 | M. Leandri | Tiền vệ | |
| 32 | S. Mouisse | Tiền vệ | |
| 33 | Henry Camara | Tiền đạo | Guinea |
| 36 | M. Leto | Thủ môn | |
| 37 | M. Pedretti | Tiền vệ | |
| 39 | Daniel Curcio | Tiền đạo | |
| 41 | G. Ruiz | Tiền vệ | |
| 41 | I. Camara | Tiền đạo | |
| 42 | J. Olijars | Tiền đạo | |
| 46 | A. Frascolla | Tiền đạo | |
| 58 | Andrea Bonanomi | Tiền vệ | Ý |
| 80 | F. Mencaraglia | Tiền vệ |