Atalanta II
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Atalanta II đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Atalanta II
Atalanta II lấy Stadio Comunale ở Caravaggio làm sân nhà. Stadio Comunale có 2.180 chỗ ngồi.
Atalanta II trên bảng xếp hạng
Sau 7 vòng, Atalanta II có 9 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Atalanta II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atalanta II tới kết quả thua Torres 1-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Atalanta II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Atalanta II tới Spezia ở ngôi đầu là 16 điểm. Ngay sau lưng là Latina, kém 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Atalanta II
Atalanta II ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Atalanta II
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Atalanta II mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Atalanta II
Lịch thi đấu đưa Atalanta II sang làm khách của Latina lúc 20h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Latina bước vào trận khi đứng thứ 15 với 7 điểm. Latina có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Piotr Pardel | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | G. Bugli | Thủ môn | |
| 2 | Javison Idele | Tiền vệ | Ý |
| 5 | M. Plaia | Hậu vệ | |
| 5 | A. Rinaldi | Hậu vệ | |
| 7 | Alberto Manzoni | Tiền vệ | Ý |
| 8 | D. K. Pounga | Tiền vệ | |
| 9 | G. Misitano | Tiền đạo | |
| 10 | Andrea Bonanomi | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Nicolò Baldo | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Tommaso Bertini | Thủ môn | Ý |
| 12 | Edoardo Zanchi | Thủ môn | Ý |
| 18 | Alessio Guerini | Hậu vệ | Ý |
| 19 | F. Ndongue | Tiền đạo | |
| 20 | Federico Simonetto | Hậu vệ | Ý |
| 21 | Federico Steffanoni | Tiền vệ | Ý |
| 22 | A. Anelli | Thủ môn | |
| 23 | Isaac Isoa | Hậu vệ | Ý |
| 24 | Davide Ghislandi | Tiền vệ | Ý |
| 27 | Nicola Beati | Tiền vệ | |
| 28 | G. Bertolini | Tiền đạo | |
| 29 | Siren Diao | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | M. Leandri | Tiền vệ | |
| 33 | Federico Bergonzi | Hậu vệ | Ý |
| 37 | Albert Navarro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 41 | G. Ruiz | Tiền vệ | |
| 43 | Jacopo Mirra | Hậu vệ | Ý |
| 43 | Ljubo Puljic | Hậu vệ | |
| 45 | Henry Camara | Tiền đạo | Guinea |
| 47 | Sergej Levak | Tiền vệ | Croatia |
| 79 | M. Pedretti | Tiền vệ | |
| 80 | Tommaso De Nipoti | Tiền đạo | Ý |
| 90 | E. Zanaboni | Tiền đạo | |
| 91 | F. Mencaraglia | Tiền vệ |