Assyriska FF
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Assyriska FF đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Assyriska FF
Assyriska FF lấy Södertälje Fotbollsarena ở Södertälje làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ASS. Sức chứa của Södertälje Fotbollsarena là 6.710 chỗ.
Assyriska FF đang đứng thứ mấy?
Assyriska FF đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Cụ thể là 10 thắng, 5 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Assyriska FF qua những vòng vừa qua
Gần đây Assyriska FF thắng FBK Karlstad 1-0 trên sân nhà và thua Stockholm Internazionale 0-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Assyriska FF với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Assyriska FF nằm giữa FBK Karlstad và Umeå FC. Ngôi đầu của Stockholm Internazionale còn xa 25 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Assyriska FF
Assyriska FF ghi 27 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Sức mạnh ghi bàn của Assyriska FF
Hàng thủ Assyriska FF đứng thứ 11, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Assyriska FF gặp ai ở vòng tới?
Assyriska FF sẽ làm khách của Umeå FC vào lúc 19h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Umeå FC là 4 thắng, 1 thua. Umeå FC bước vào trận khi đứng thứ 9 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Eskander | Thủ môn | |
| 2 | M. Esquivel | Tiền vệ | |
| 3 | Liam Tahwildaran | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | S. Wandin | Hậu vệ | |
| 5 | A. Karlsson | Hậu vệ | |
| 5 | N. Koc | Hậu vệ | |
| 6 | Amadou Kalabane | Hậu vệ | Guinea |
| 7 | Felix Felder Aaltonen | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | A. Martiatu Nordeman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Mohamed Amar Diagne | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | L. Jonsson | Tiền đạo | |
| 10 | Kevin Jarrett-Marston | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | K. Jarrett-Marston | Tiền vệ | |
| 11 | A. Duranic | Tiền đạo | |
| 12 | S. Edgren | Tiền vệ | |
| 13 | A. Jacob | Tiền đạo | |
| 14 | V. Widerberg | Tiền đạo | |
| 15 | V. Khomenko | Hậu vệ | |
| 16 | Linus Hillemar | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | S. Nnamani | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Martín Larraín | Tiền vệ | Chile |
| 19 | Nemanja Jovanovic | Tiền đạo | |
| 20 | Ahmad Raouf | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Liam Rönnelöw | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 22 | M. Haddad | Hậu vệ | |
| 23 | Victor Åsberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | A. Jacob | Hậu vệ | |
| 25 | G. Haddad | Hậu vệ | |
| 30 | S. Ishchyk | Tiền đạo | |
| 31 | K. Osayi | Thủ môn |