Ascoli
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Ascoli đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Ascoli
Số bàn thua của Ascoli dừng ở 4 sau 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Ascoli trên bảng xếp hạng
Ascoli có 11 điểm sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Ascoli thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ascoli tới kết quả hoà Südtirol 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Ascoli
Thành tích hai sân của Ascoli là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Ascoli
Ascoli lấy Stadio Cino e Lillo Del Duca ở Ascoli Piceno làm sân nhà. Khán đài Stadio Cino e Lillo Del Duca có 20.853 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ASC.
Vị trí Ascoli so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Ascoli nằm giữa Sudtirol và Avellino. Đội đầu bảng Palermo đang hơn 5 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Ascoli
Ascoli sẽ tiếp Empoli trên sân Stadio Cino e Lillo Del Duca vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Empoli là 1 thắng, 4 thua. Empoli hiện đứng thứ 13 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samuele Vitale | Thủ môn | Ý |
| 3 | Manuel Nicoletti | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Samuele Damiani | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Lorenzo Venuti | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Andrea Silipo | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Giovanni Corradini | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Amine Chakir | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Sergiu Perciun | Tiền vệ | Moldova |
| 12 | Rocco Dente | Thủ môn | Ý |
| 13 | Gennaro Acampora | Tiền vệ | Ý |
| 14 | Andrea Oliveri | Tiền vệ | Ý |
| 15 | Simone D'Uffizi | Tiền vệ | Ý |
| 16 | Antonio Russo | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Filippo Diamanti | Hậu vệ | Ý |
| 18 | Luca Lo Scalzo | Tiền vệ | Ý |
| 19 | Abdoul Guiebre | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 19 | Damiano Menna | Hậu vệ | Ý |
| 21 | Giacomo De Pieri | Tiền vệ | Ý |
| 23 | Manuel Alagna | Hậu vệ | Ý |
| 25 | Kevin Gorica | Tiền đạo | Ý |
| 27 | Matteo Ricci | Tiền vệ | Ý |
| 30 | Marcos Curado | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Federico Gattoni | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Nicholas Rizzo | Hậu vệ | Ý |
| 35 | Gabriele Gori | Tiền đạo | Ý |
| 41 | Rok Bržan | Thủ môn | Slovenia |
| 45 | Gian Marco Crespi | Thủ môn | Ý |
| 62 | Tommaso Milanese | Tiền vệ | Ý |
| 77 | Don Bolsius | Tiền vệ | Hà Lan |
| 99 | Matteo Luigi Brunori | Tiền đạo | Ý |
| 99 | Matteo Raffaelli | Thủ môn | Ý |