Asante Kotoko
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Asante Kotoko đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Asante Kotoko là đội bóng nước nào?
Asante Kotoko là một đội bóng Ghana. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ASA. Khán đài Baba Yara Stadium có 45.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Asante Kotoko mùa 18/19
Sau 6 vòng, Asante Kotoko có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Asante Kotoko qua những vòng vừa qua
Asante Kotoko khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Swedru All Blacks 0-1, thắng Karela 1-0 và thua Aduana Stars 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Asante Kotoko chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Asante Kotoko thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.
Khoảng cách của Asante Kotoko với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Asante Kotoko tới Medeama ở ngôi đầu là 6 điểm. Ngay sau lưng là Berekum Chelsea, kém 1 điểm.
Asante Kotoko ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Asante Kotoko ghi 6 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Asante Kotoko
Lịch thi đấu đưa Asante Kotoko về sân nhà tiếp Young Apostles trên sân Baba Yara Stadium lúc 22h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 6 điểm. Young Apostles có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Aziz | Thủ môn | |
| 4 | D. Tarmey | Tiền vệ | |
| 5 | M. Hamzata | Hậu vệ | |
| 6 | R. Boadu | Tiền vệ | |
| 8 | L. Adabo | Tiền vệ | |
| 9 | C. Williams | Tiền đạo | |
| 10 | T. Vrljicak | Tiền vệ | |
| 11 | S. Dauda | Tiền đạo | |
| 13 | C. Chambers | Tiền vệ | |
| 14 | I. Agyemang | Tiền đạo | |
| 14 | O. Agyemang | Tiền đạo | |
| 15 | D. Cunningham | Hậu vệ | |
| 15 | Aristote Tamuzi | Hậu vệ | |
| 16 | M. Camara | Thủ môn | |
| 16 | Y. Dogo | Tiền đạo | |
| 17 | P. Aseidu | Hậu vệ | |
| 19 | I. Adams | Hậu vệ | |
| 19 | Yahaya Baba | Tiền vệ | |
| 20 | L. Lynch | Tiền vệ | |
| 22 | Mourad Abdelwadie | Tiền đạo | |
| 23 | M. Whelan | Hậu vệ | |
| 26 | J. Amoah | Hậu vệ | |
| 27 | Umar Ali | Hậu vệ | Ghana |
| 30 | P. Amidu Acquah | Tiền đạo | |
| 30 | J. K. Manu L. | Tiền đạo | |
| 31 | Ibrahim Danlad | Thủ môn | Ghana |
| 37 | Takyi Addison | Hậu vệ | Ghana |
| 39 | Kofi Duah | Tiền vệ | Ghana |
| 39 | D. A. Duah | Tiền đạo | |
| 40 | Emmanuel Antwi | Tiền vệ | Ghana |
| 40 | A. Shayibu | Hậu vệ | |
| 43 | E. Kotei | Hậu vệ | |
| 44 | Prince Badu | Tiền vệ | |
| 46 | Elvis Baffour | Tiền đạo |