ASA Targu Mures
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
ASA Targu Mures đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu ASA Targu Mures
Stadionul Trans-Sil, sân nhà của ASA Targu Mures, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TAR.
Vị trí của ASA Targu Mures mùa 18/19
Sau 9 vòng, ASA Targu Mures có 11 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của ASA Targu Mures
Ba trận gần nhất của ASA Targu Mures: thua Metalul Buzău 0-1, thắng CS Dinamo București 4-3 và hoà CS Afumati 2-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của ASA Targu Mures
ASA Targu Mures nhận 7 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
ASA Targu Mures hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ ASA Targu Mures tới Slatina ở ngôi đầu là 11 điểm. Bihor Oradea đang hơn đội 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của ASA Targu Mures
Trung bình mỗi trận ASA Targu Mures ghi 1,3 bàn và nhận 1,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17.
Trận kế tiếp của ASA Targu Mures
Lịch thi đấu đưa ASA Targu Mures về sân nhà tiếp Chindia Targoviste trên sân Stadionul Trans-Sil lúc 21h30 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). Chindia Targoviste hiện đứng thứ 4 với 18 điểm. Chindia Targoviste có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Geanta | Thủ môn | |
| 2 | Cosmin Achim | Hậu vệ | Romania |
| 5 | A. Horsia | Hậu vệ | |
| 6 | A. F. Iancu | Hậu vệ | |
| 7 | Óscar Siafá | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 8 | Ionuț Biceanu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Moussa Samake | Tiền đạo | Mali |
| 11 | Denis Fărăgău | Tiền vệ | Romania |
| 12 | D. Barabas | Thủ môn | |
| 13 | M. Dohatca | Hậu vệ | |
| 15 | G. Avram | Tiền vệ | |
| 16 | Răzvan Călugăr | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Cosmin Bîrnoi | Tiền đạo | Romania |
| 19 | I. Faragau | Tiền đạo | |
| 20 | Serge Ekollo | Tiền vệ | Cameroon |
| 21 | Bence Kocsis | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Okan Chatziterzoglu | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Gabriel Dumitru | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Marius Cioiu | Tiền đạo | Romania |
| 28 | L. Galdea | Hậu vệ | |
| 29 | Raul Bogdan Haiduc | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Z. Demeter | Hậu vệ | |
| 55 | E. Vinau | Tiền vệ | |
| 77 | R. Trif | Tiền vệ | |
| 80 | A. Moga | Tiền vệ | |
| 90 | A. Capac | Tiền đạo | |
| 93 | Florin Iacob | Thủ môn | Romania |
| 98 | T. Oltean | Hậu vệ |