AS Jeunesse Esch
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
AS Jeunesse Esch đang xếp thứ 12 trên tổng 15 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng AS Jeunesse Esch
Stade de la Frontière, sân nhà của AS Jeunesse Esch, chứa được 5.400 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JEU.
AS Jeunesse Esch trên bảng xếp hạng
AS Jeunesse Esch đang đứng thứ 12 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
AS Jeunesse Esch qua những vòng vừa qua
Gần đây AS Jeunesse Esch thua UN Kaerjeng 97 1-4 trên sân khách và thắng Bastendorf 1-0. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 13 bàn thua. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Vị trí AS Jeunesse Esch so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, AS Jeunesse Esch nằm giữa Victoria Rosport và US Rumelange. Cách biệt với UNA Strassen là 20 điểm.
AS Jeunesse Esch trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho AS Jeunesse Esch 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
AS Jeunesse Esch tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của AS Jeunesse Esch dừng ở 21 sau 9 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
AS Jeunesse Esch gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, AS Jeunesse Esch tiếp Etzella Ettelbruck, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Etzella Ettelbruck là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Etzella Ettelbruck hiện đứng thứ 14 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Younes Mouadden | Tiền đạo | |
| 2 | Mickaël Borger | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Miloš Todorović | Tiền vệ | Luxembourg |
| 6 | Christophe Andrade Brites | Hậu vệ | Luxembourg |
| 7 | L. Littbarski | Tiền đạo | |
| 8 | Thibault Maquart | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | D. Andrade | Tiền vệ | |
| 16 | S. Englaro | Thủ môn | |
| 17 | João Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Emmanuel Lapierre | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Tim Flick | Tiền vệ | Luxembourg |
| 21 | L. Nurenberg | Tiền vệ | |
| 22 | O. Diallo | Tiền đạo | |
| 31 | H. Isamene | Hậu vệ | |
| 33 | L. Weis | Tiền vệ | |
| 40 | Martin Janeiro | Thủ môn | |
| 45 | Alex De Sousa | Tiền vệ | Luxembourg |
| 71 | N. Lee | Tiền vệ | |
| 75 | R. De Oliveira | Tiền vệ | |
| 90 | Leon Elshan | Tiền đạo | Luxembourg |
| 92 | R. Klisurica | Hậu vệ |