Arsenal U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Arsenal U21 đang xếp thứ 21 trên tổng 31 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arsenal U21 thi đấu thế nào gần đây?
Arsenal U21 khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sunderland U21 2-2, hoà Birmingham City U21 0-0 và thắng Leyton Orient 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Arsenal U21 trên bảng xếp hạng
Arsenal U21 trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 21. Đội có 4 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Arsenal U21 với nhóm trên và nhóm dưới
Arsenal U21 đang hơn Manchester City U21 1 điểm. Cách biệt với Tottenham Hotspur U21 là 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Arsenal U21
Sân nhà của Arsenal U21, đội bóng Anh, là Colney Training Centre. Khán đài Colney Training Centre có 1.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ARS.
Sức mạnh ghi bàn của Arsenal U21
Trung bình mỗi trận Arsenal U21 ghi 1,2 bàn và nhận 1,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 26. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Arsenal U21
Ngày 24/10/2026, Arsenal U21 làm khách của Leicester City U21 trên sân LCFC Training Ground, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Leicester City U21 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 29 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Martin | Thủ môn | Đan Mạch |
| 1 | Khari Ranson | Thủ môn | Anh |
| 2 | Habeeb Ogunneye | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Callan Hamill | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | J. Ogunnaike | Hậu vệ | |
| 4 | Brayden Clarke | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Elijah Upson | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Ifeoluwa Ibrahim | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Ceadach O’Neill | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 7 | Brando Bailey-Joseph | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Theo Julienne | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Andre Annous | Tiền đạo | Anh |
| 10 | M. Hashi | Tiền vệ | |
| 11 | James Scanlon | Tiền đạo | Anh |
| 12 | E. Mbala | Hậu vệ | |
| 13 | Jack Porter | Thủ môn | Anh |
| 14 | Demiane Agustien | Tiền vệ | Anh |
| 15 | E. Nwaneri | Tiền vệ | |
| 16 | Igor Tyjon | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Archie Stevens | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Louis Zecevic-John | Tiền vệ | Serbia |
| 18 | Evan Mooney | Tiền đạo | Scotland |
| 40 | Jaden Dixon | Hậu vệ | Anh |
| 56 | Max Dowman | Tiền vệ | Anh |
| 60 | M. Washington | Hậu vệ | |
| 77 | T. Murisa | Tiền vệ | |
| 78 | Abraham Owusu-Gyasi | Hậu vệ | |
| 81 | S. Sampang | Tiền vệ | |
| 85 | H. Abubakar | Hậu vệ | |
| 88 | D. McCarron | Hậu vệ | |
| 89 | Marli Salmon | Hậu vệ | Anh |