Arsenal U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Arsenal U18 đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Arsenal U18
Arsenal U18 đang trải qua mạch thắng 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 6 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Arsenal U18 đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Arsenal U18 đi lên. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Arsenal U18
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Arsenal U18 mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Đội đang có hiệu số +4.
Arsenal U18 đang bám đuổi những ai?
Arsenal U18 kém Fulham U18 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Tottenham Hotspur U18 là 6 điểm.
Arsenal U18 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Arsenal U18 thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Arsenal U18
Sobha Realty Training Centre, sân nhà của Arsenal U18, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Arsenal U18 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Tottenham Hotspur U18 là đối thủ kế tiếp của Arsenal U18, trận sân nhà bắt đầu lúc 16h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng đầu với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tottenham Hotspur U18 là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bowen Phillips | Tiền vệ | |
| - | Charlie Purdy | Tiền vệ | |
| 2 | Callan Hamill | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Ceadach O’Neill | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 7 | Brando Bailey-Joseph | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Andre Annous | Tiền đạo | Anh |
| 10 | M. Hashi | Tiền vệ | |
| 15 | E. Nwaneri | Tiền vệ | |
| 18 | Evan Mooney | Tiền đạo | Scotland |
| 21 | P. Blayney | Thủ môn | |
| 77 | T. Murisa | Tiền vệ | |
| 78 | Abraham Owusu-Gyasi | Hậu vệ | |
| 80 | Axel Donczew | Tiền đạo | |
| 81 | S. Sampang | Tiền vệ | |
| 84 | Jack Talbot | Thủ môn | Anh |
| 88 | D. McCarron | Hậu vệ | |
| 92 | J. Tahou | Hậu vệ | |
| 96 | J. Maghoma | Tiền đạo | |
| 98 | L. Munoz | Tiền vệ |