Arsenal Tula II
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Arsenal Tula II đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 8
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arsenal Tula II đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Arsenal Tula II, đội đứng thứ 15. Cụ thể là 2 thắng, 8 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Arsenal Tula II
Trên bảng xếp hạng, Arsenal Tula II nằm giữa Rotor-2 và Kvant. Cách biệt với Volna Nizhegorodskaya là 42 điểm.
Arsenal Tula II qua những vòng vừa qua
Gần đây Arsenal Tula II thắng Orel 1-0 trên sân nhà và thua Rodina Moskva III 0-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Khác biệt sân bãi của Arsenal Tula II
Thành tích hai sân của Arsenal Tula II là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 26 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 21 bàn.
Giới thiệu Arsenal Tula II
Stadion DYUSSH Arsenal, sân nhà của Arsenal Tula II, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Arsenal Tula II
Số bàn thua của Arsenal Tula II dừng ở 44 sau 22 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Arsenal Tula II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Arsenal Tula II làm khách của Salyut-Belgorod, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Salyut-Belgorod có 4 thắng, 1 hoà. Salyut-Belgorod bước vào trận khi đứng thứ 6 với 39 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 34 | Egor Sidorov | Thủ môn | Nga |
| 35 | M. Kholin | Thủ môn | |
| 37 | G. Panov | Hậu vệ | |
| 38 | G. Badin | Hậu vệ | |
| 47 | David Gigolaev | Hậu vệ | Nga |
| 48 | Dante Campbell | Tiền vệ | Canada |
| 49 | Ivan Zybchenko | Hậu vệ | Nga |
| 52 | A. Kuzin | Hậu vệ | |
| 53 | Denis Grigoryev | Hậu vệ | Nga |
| 55 | Danil Pyatibratov | Tiền vệ | Nga |
| 56 | A. Kolyshev | Tiền vệ | |
| 57 | Y. Demchenko | Hậu vệ | |
| 61 | Aleksey Belyanin | Tiền đạo | Nga |
| 65 | S. Burganov | Tiền đạo | |
| 66 | T. Kim | Tiền đạo | |
| 68 | Vadim Faleev | Tiền vệ | Nga |
| 69 | M. Kozin | Tiền vệ | |
| 73 | Grigori Ladin | Tiền vệ | Nga |
| 91 | Egor Knyazev | Tiền đạo | Nga |