Arsenal Sarandi
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Arsenal Sarandi đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội, với 72 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 20
- Hoà
- 12
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Arsenal Sarandi mùa 18/19
Arsenal Sarandi xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 20 thắng, 12 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Arsenal Sarandi đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Arsenal Sarandi tới Excursionistas ở ngôi đầu là 5 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Sportivo Italiano.
Phong độ gần đây của Arsenal Sarandi
Arsenal Sarandi khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng San Martín Burzaco 3-1, thua Villa San Carlos 0-1 và thắng Liniers 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Arsenal Sarandi mạnh hơn ở sân nào?
Arsenal Sarandi nhận 15 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Arsenal Sarandi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Arsenal Sarandi dừng ở 26 sau 39 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Arsenal Sarandi là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Arsenal Sarandi, đội bóng Argentina, là Estadio Julio Humberto Grondona. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ARS. Khán đài Estadio Julio Humberto Grondona có 18.300 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Arsenal Sarandi
Sportivo Italiano là đối thủ kế tiếp của Arsenal Sarandi, trận sân khách bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 68 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sportivo Italiano là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Julián Lobelos | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Lautaro Brienzo | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Thiago Schiavulli | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | I. Peralta | Hậu vệ | |
| 3 | Damián Pérez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | A. Payes | Hậu vệ | |
| 5 | Julián Vila | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | T. Colletta | Tiền vệ | |
| 6 | Iván Cabrera | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Alexis Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Matteo Trombini | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Nahuel Frascone | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Ivo Kestler | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | M. Sosa | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | M. Del Col | Hậu vệ | |
| 12 | Nahuel Pezzini | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Ramiro Cáceres | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | J. Goncebat | Hậu vệ | |
| 14 | Alejo Antilef | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | K. Benitez | Tiền vệ | |
| 15 | D. Cabral | Tiền đạo | |
| 16 | Matías Lucero | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | L. Mino | Tiền vệ | |
| 16 | L. Duarte | Tiền đạo | |
| 16 | B. Persico | Tiền vệ | |
| 17 | Uriel La Roza | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | E. Wrubel | Tiền đạo | |
| 19 | Luca Franco | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | B. Wilk | Tiền đạo | |
| 20 | Joaquín Ochoa | Tiền vệ | Argentina |