Armenia (nữ)
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Armenia (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 3 đội, với 1 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Armenia (nữ)
Armenia (nữ) là một đội bóng Armenia.
Armenia (nữ) trên bảng xếp hạng
Armenia (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Thành tích mùa 19/20 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Armenia (nữ)
Ba trận gần nhất của Armenia (nữ): hoà Indonesia (nữ) 0-0, thắng Jordan (nữ) 2-1 và thua Belarus (nữ) 0-6. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Armenia (nữ) trên sân nhà so với sân khách
Armenia (nữ) nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Vị trí Armenia (nữ) so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Armenia (nữ) nằm giữa Kazakhstan (nữ) và Liechtenstein (nữ). Cách biệt với Luxembourg (nữ) là 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Armenia (nữ)
Trung bình mỗi trận Armenia (nữ) ghi 2,2 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Musakhanyan | Thủ môn | |
| 1 | A. Pogosan | Thủ môn | |
| 2 | M. Vartanyan | Hậu vệ | |
| 3 | N. Tcheki-Jamgotchian | Hậu vệ | |
| 3 | M. Vardanyan | Tiền vệ | |
| 4 | Savannah Taylor | Hậu vệ | Armenia |
| 5 | L. Ghazaryan | Hậu vệ | |
| 6 | L. Kazandjian | Tiền vệ | |
| 7 | A. Dallakyan | Tiền vệ | |
| 8 | L. Kazandjian | Tiền vệ | |
| 9 | O. Pizlova | Tiền đạo | |
| 10 | M. Artin | Tiền đạo | |
| 12 | S. Kervorkian | Thủ môn | |
| 14 | A. Galstyan | Hậu vệ | |
| 15 | S. Karagezyan | Hậu vệ | |
| 16 | A. Safaryan | Tiền đạo | |
| 17 | M. Nersesyan | Tiền vệ | |
| 18 | H. Torosyan | Tiền đạo | |
| 19 | M. Sayadyan | Tiền đạo | |
| 20 | N. Davtyan | Tiền vệ | |
| 20 | N. Minissian | Hậu vệ | |
| 21 | H. Grigoryan | Tiền vệ | |
| 21 | T. Khachatryan | Tiền vệ | |
| 21 | E. Martirosyan | Tiền vệ | |
| 22 | S. Harutyunyan | Hậu vệ | |
| 44 | L. Babayan | Thủ môn | |
| 77 | V. Asatryan | Tiền vệ |