Argentino de Merlo
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Argentino de Merlo đang xếp thứ 15 trên tổng 22 đội, với 44 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 11
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Argentino de Merlo qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Argentino de Merlo thua Sportivo Italiano 1-2 và thua San Martín Burzaco 1-2. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Argentino de Merlo
Argentino de Merlo mới có 44 điểm sau 39 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 11 thắng, 11 hoà và 17 thua.
Argentino de Merlo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Argentino de Merlo tới Excursionistas ở ngôi đầu là 33 điểm. Muốn vượt Deportivo Merlo, đội cần bù 1 điểm.
Argentino de Merlo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Argentino de Merlo 5 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 22 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 19 bàn.
Hồ sơ đội bóng Argentino de Merlo
Argentino de Merlo lấy Estadio José Manuel Moreno ở Parque San Martín, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MER. Sức chứa của Estadio José Manuel Moreno là 6.200 chỗ.
Argentino de Merlo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Argentino de Merlo ghi 34 bàn và để thủng lưới 41 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Trận kế tiếp của Argentino de Merlo
Trận kế tiếp, Argentino de Merlo làm khách của Deportivo Camioneros lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Deportivo Camioneros hiện đứng thứ 6 với 64 điểm. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Camioneros có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Oviedo | Thủ môn | Argentina |
| 1 | Alejo Tello | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Enzo Tamborelli | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Juan Cacace | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Víctor López | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Diego Ursino | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | J. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 5 | Luciano Romero | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Bruno Costella | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | B. Maceri | Hậu vệ | |
| 7 | T. Jerez | Tiền vệ | |
| 8 | Cristian Medina | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Federico Sellecchia | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Gastón Scisci | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | L. Romero | Tiền vệ | |
| 11 | M. Gomez | Tiền vệ | |
| 12 | N. Bardagi | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Nahuel Sica | Tiền vệ | Argentina |
| 13 | Federico López | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Cristian Marcial | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | F. Filinich | Hậu vệ | |
| 14 | U. Rosales | Hậu vệ | |
| 15 | Luis Monge | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | E. I. Cohen | Hậu vệ | |
| 17 | L. Romero | Tiền vệ | |
| 17 | T. Candelaresi | Hậu vệ | |
| 18 | Alan Salvador | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Facundo Cipresso | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | T. Paulovich | Tiền đạo | |
| 19 | Joel Ortíz | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | F. Maldonado | Tiền đạo | |
| 20 | Diego Aguirre | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | L. Moreira | Tiền đạo |