Arezzo
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Arezzo đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Arezzo
Arezzo lấy Stadio Città di Arezzo ở Arezzo làm sân nhà. Khán đài Stadio Città di Arezzo có 13.128 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ARE.
Thành tích mùa 18/19 của Arezzo
Arezzo đang đứng thứ 12 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Arezzo qua những vòng vừa qua
Gần đây Arezzo hoà Cremonese 0-0 trên sân nhà và thua Lazio 0-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Arezzo trên sân nhà so với sân khách
Arezzo nhận 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Arezzo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Arezzo nằm giữa Cesena và Empoli. Ngôi đầu của Palermo còn xa 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Arezzo
Hàng thủ Arezzo đứng thứ 18, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Arezzo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Arezzo làm khách của Sampdoria lúc 00h30 ngày 19/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Sampdoria là 1 thắng, 4 thua. Sampdoria hiện đứng thứ 18 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Simone Fiore | Tiền vệ | Ý |
| - | Niccolo Bigi | Hậu vệ | Ý |
| 1 | Luca Trombini | Thủ môn | Ý |
| 2 | Marlon Mena | Hậu vệ | Cộng hòa Dominica |
| 4 | Mauro Coppolaro | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Julián Illanes | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Alessandro Renzi | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Kevin Leone | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Eklu Shaka Mawuli | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Alberto Cerri | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Emiliano Pattarello | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Leonardo Mancuso | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Amoris Galli | Thủ môn | Ý |
| 13 | Matteo Gilli | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Alessandro Nunziante | Thủ môn | Ý |
| 16 | Mattia Sala | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Artur Ioniță | Tiền vệ | Moldova |
| 19 | Marco Chiosa | Hậu vệ | Ý |
| 20 | Patrick Moreschini | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Camillo Tavernelli | Tiền đạo | Ý |
| 22 | Francesco Șerban | Thủ môn | Romania |
| 23 | Mattia Viviani | Tiền vệ | Ý |
| 24 | Luca Chierico | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Filippo De Col | Hậu vệ | Ý |
| 27 | Samuele Sussi | Tiền đạo | Ý |
| 29 | Gianmarco Cipriani | Tiền đạo | Ý |
| 30 | Alessandro Arena | Tiền đạo | Ý |
| 32 | Andrea Cagnano | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Davide Mancini | Hậu vệ | Ý |
| 37 | Samuele Righetti | Hậu vệ | Ý |
| 47 | Aleandro Manes | Tiền vệ | Ý |
| 67 | Gian Marco Ferrari | Hậu vệ | Ý |
| 71 | Pietro Cianci | Tiền đạo | Ý |
| 78 | Gennaro Iaccarino | Tiền vệ | Ý |
| 90 | Andrea Seculin | Thủ môn | Ý |
| 99 | Marco Olivieri | Tiền đạo | Ý |