Aresimi
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng First League
Aresimi đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Aresimi mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Aresimi, đội đứng thứ 8. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Khoảng cách của Aresimi với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Aresimi nằm giữa Bregalnica Štip và Bashkimi Kumanovo. Ngôi đầu của Shkendija còn xa 11 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Aresimi
Aresimi khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sileks 1-1, thắng Mogila 12-0 và thua Struga 0-6. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Aresimi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Aresimi 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Giới thiệu Aresimi
Igralište Golema Rečica, sân nhà của Aresimi, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Aresimi
Aresimi ghi 7 bàn và để thủng lưới 20 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −13.
Lịch thi đấu sắp tới của Aresimi
Trận kế tiếp, Aresimi tiếp Tikveš lúc 19h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, Tikveš có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | S. Dzemaili | Hậu vệ | |
| 3 | Fisnik Zuka | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 4 | S. Mustafa | Tiền vệ | |
| 5 | M. Goni | Tiền vệ | |
| 6 | Ajradin Cuculi | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 7 | Lorik Kaba | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 8 | Ibrahim Olaosebikan | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | M. Sofijanoski | Tiền vệ | |
| 9 | Diego Contreras | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Argjent Gafuri | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 11 | A. Ramadani | Tiền đạo | |
| 11 | E. Gaye | Tiền đạo | |
| 12 | Risto Jankov | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 12 | A. Ismaili | Thủ môn | |
| 12 | E. Tahiri | Thủ môn | |
| 13 | M. Nesimi | Tiền vệ | |
| 15 | Fatjon Jusufi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 15 | B. Halimi | Hậu vệ | |
| 16 | M. Dardhishta | Hậu vệ | |
| 17 | Sikiru Olatunbosun | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | M. Mislimi | Hậu vệ | |
| 18 | A. Iljazi | Hậu vệ | |
| 19 | S. Memeti | Tiền vệ | |
| 19 | A. Selmani | Tiền vệ | |
| 20 | Salvatore Ribaudo | Tiền đạo | Ý |
| 21 | A. Aliti | Hậu vệ | |
| 22 | Gjorgji Doshev | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 22 | F. Osmani | Tiền đạo | |
| 23 | Bashkim Velija | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 34 | Hadji Gueye El | Hậu vệ | |
| 43 | I. Vebi | Tiền vệ | |
| 88 | D. Ademi | Tiền vệ | |
| 99 | D. Siljanovski | Thủ môn |