Arenas Getxo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Arenas Getxo đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arenas Getxo trên bảng xếp hạng
Arenas Getxo có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 9 thắng, 12 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Arenas Getxo với nhóm trên và nhóm dưới
Arenas Getxo kém Amorebieta ở vị trí liền trên đúng 10 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Izarra.
Arenas Getxo thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Arenas Getxo thua Cultural Leonesa 1-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 17 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Arenas Getxo
Arenas Getxo ghi 23 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 24/25. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Hồ sơ đội bóng Arenas Getxo
Estadio Municipal de Gobela, sân nhà của Arenas Getxo, chứa được 1.221 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Obón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | J. Larrauri | Hậu vệ | |
| 3 | A. Lekuna | Hậu vệ | |
| 4 | E. Ebro Cortina | Hậu vệ | |
| 5 | J. Zubelzu | Hậu vệ | |
| 6 | I. Garcia | Tiền vệ | |
| 8 | Ibon Badiola | Tiền vệ | |
| 9 | José Luis Cortés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Martin Pedroarena | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Suso | Tiền vệ | |
| 12 | Erlantz Palacín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Julen Lartitegi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | H. Oleaga | Thủ môn | |
| 14 | E. Redondo | Tiền đạo | |
| 15 | B. Arratibel | Hậu vệ | |
| 16 | Gael Akogo Esono | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 17 | Unai Buján | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Rubi | Hậu vệ | |
| 20 | Eneko Zabaleta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | I. Telletxea | Tiền vệ | |
| 22 | A. Dufur | Hậu vệ | |
| 23 | Álex Oyón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Álvaro Arnedo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | E. Benitez | Thủ môn |