Ardziv
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Ardziv đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 21 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 71
- Hiệu số
- -29
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Ardziv đang đứng thứ mấy?
Ardziv xếp thứ 14 trong số 14 đội. Thành tích mùa 20/21 là 6 thắng, 3 hoà và 17 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Ardziv hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ardziv kém Corte ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng Rousset-Ste Victoire đang hơn 39 điểm.
Khác biệt sân bãi của Ardziv
Thành tích hai sân của Ardziv là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 27 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 43 bàn.
Giới thiệu Ardziv
Ardziv lấy Stade Sévan ở Marseille làm sân nhà. Stade Sévan có 2.000 chỗ ngồi.
Ardziv ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Ardziv ghi 1,6 bàn và nhận 2,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −29. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonathan Parpeix | Tiền vệ | Pháp |
| - | Cédric D'Ulivo | Hậu vệ | Pháp |
| - | Anthony Abou Deraa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Gaël Andonian | Hậu vệ | Armenia |
| - | Manuel Nazaretian | Thủ môn | Armenia |
| - | Gilles Arrighino | Hậu vệ | Pháp |
| - | Kevin Sumian | Thủ môn | Pháp |
| - | Sylvain Sarkissian | Hậu vệ | Pháp |
| - | Fabien Massa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Axel Guedon | Tiền đạo | Pháp |
| - | Christophe Hernandez | Tiền vệ | Pháp |
| - | Florian Galley | Tiền vệ | Pháp |
| - | David Malhasian | Tiền đạo | Pháp |
| - | Loïc Yasidjian | Thủ môn | Pháp |
| - | Yann Jean dit Gautier | Tiền vệ | Pháp |
| - | Stéphane Coqu | Thủ môn | Pháp |
| - | Marco Sevilla | Hậu vệ | Pháp |
| - | Clément Bracci | Hậu vệ | Pháp |
| - | Thiago Coqu | Tiền đạo | Pháp |
| - | Brayan Bohbot | Tiền đạo | Pháp |
| - | Romain Pasquinucci-Nadjarian | Tiền vệ | Armenia |
| - | Eros Esposito | Tiền vệ | Pháp |
| - | Nicolas Ohanessian | Thủ môn | Pháp |
| - | Thomas Garnier | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alex Jahour | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yoann Razel | Hậu vệ | Pháp |
| - | Maxime Lecomte | Hậu vệ | Pháp |
| - | Viken Ghazarian | Tiền đạo | Pháp |
| - | Hugo Rubio | Tiền vệ | Pháp |
| - | Haik Shaboyan | Thủ môn | Pháp |
| - | Matéo Dorce | Tiền vệ | Pháp |
| - | D. Barin | Hậu vệ | |
| - | Thibault Birgin | Tiền vệ | Pháp |
| - | Axel Barraquier | Thủ môn | Pháp |
| - | H. Villar | Tiền vệ | |
| - | S. Derderian | Tiền vệ | |
| - | S. Azadian | Tiền vệ |