Arambagh
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Arambagh đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Arambagh mùa 17/18
Cuộc chiến trụ hạng đang có Arambagh, đội đứng thứ 9. Cụ thể là 3 thắng, 5 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Arambagh hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Arambagh kém PWD Sports Club ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Fakirerpool bám sát với khoảng cách 4 điểm. Cách biệt với Bashundhara Kings là 27 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Arambagh
Gần đây Arambagh thua Mohammedan Dhaka 0-6 trên sân khách và thua Mohammedan Dhaka 1-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 8.
Giới thiệu Arambagh
Arambagh lấy Mymensingh Stadium ở Mymensingh làm sân nhà. Khán đài Mymensingh Stadium có 12.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Arambagh
Cán cân bàn thắng bại của Arambagh đang là −16. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Arambagh
Lịch thi đấu đưa Arambagh sang làm khách của Bangladesh Police lúc 15h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Bangladesh Police bước vào trận khi đứng thứ 4 với 27 điểm. Trong năm trận gần nhất, Bangladesh Police có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Ranu | Thủ môn | |
| 1 | A. Hossen | Thủ môn | |
| 2 | Mohammad Rocky | Hậu vệ | Bangladesh |
| 2 | K. Rahad | Hậu vệ | |
| 5 | Mahamudul Kiron | Hậu vệ | |
| 6 | Bennash Quansah | Tiền vệ | |
| 7 | S. R. Khan | Tiền đạo | |
| 8 | S. Lantei-Mills | Tiền vệ | |
| 9 | Osei Amaniapong | Tiền đạo | |
| 10 | Samim Juel | Tiền đạo | Bangladesh |
| 11 | K. Kizito | Tiền đạo | |
| 12 | N. Uddin | Hậu vệ | |
| 12 | Mahmudul Ritu | Tiền vệ | |
| 13 | S. Ahamed | Hậu vệ | |
| 13 | Rahman Joblu Jahidur | Hậu vệ | |
| 14 | S. Joy Tanchangy | Tiền vệ | |
| 15 | Joy Kumar | Tiền vệ | |
| 16 | U. F. Mithu | Tiền vệ | |
| 16 | R. Suraj | Tiền vệ | |
| 18 | Sabbir Opurbo | Tiền đạo | |
| 19 | A. Ali | Tiền vệ | |
| 19 | Mubark Hossain | Tiền vệ | |
| 21 | Sakhawat Hossain | Hậu vệ | |
| 22 | T. Siddique | Thủ môn | |
| 23 | Apurbo Mali | Hậu vệ | |
| 25 | Abdullah Al-Mahbub | Thủ môn | |
| 26 | M. Shawon | Tiền vệ | |
| 28 | Akash Ahmed | Tiền vệ | |
| 30 | D. Alam | Tiền vệ | |
| 30 | M. Alam | Tiền đạo | |
| 30 | Akanbi Musa | Tiền đạo | |
| 31 | M. Salim | Thủ môn | |
| 33 | T. Ahamed | Thủ môn | |
| 39 | A. Cishty | Tiền vệ | |
| 40 | A. Gazi | Tiền vệ | |
| 50 | A. Ahammed | Hậu vệ | |
| 55 | Apu Ahmed | Hậu vệ | |
| 70 | Faisal Ahmed | Tiền đạo | |
| 77 | K. Ali Rabbi | Tiền vệ |