Apollon Limassol
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Apollon Limassol đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Apollon Limassol thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Apollon Limassol thắng Krasava Ypsonas 3-1 trên sân khách và thua AEK Larnaca 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Apollon Limassol trên bảng xếp hạng
Apollon Limassol chưa thua trận nào sau 5 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Apollon Limassol
Hàng công Apollon Limassol đứng thứ 4 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Apollon Limassol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Apollon Limassol tới AEL ở ngôi đầu là 3 điểm. Aris bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Giới thiệu Apollon Limassol
Sân nhà của Apollon Limassol, đội bóng Síp, là Alphamega Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là APO. Khán đài Alphamega Stadium có 10.700 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Apollon Limassol
Nea Salamis là đối thủ kế tiếp của Apollon Limassol, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Alphamega Stadium. Nea Salamis bước vào trận khi đứng thứ 11 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Nea Salamis là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anninos Nikolaou | Tiền vệ | Síp |
| - | Udochukwu Augustine Chima | Tiền vệ | |
| - | Mubarak Onoruoyiza Uthman | Tiền đạo | |
| 4 | Emanuel Aiwu | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Morgan Brown | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Connor Goldson | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Alen Ožbolt | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Garry Rodrigues | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 11 | Evangelos Andreou | Tiền vệ | Síp |
| 12 | Gustavo Assunção | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Giorgos Malekkidis | Hậu vệ | Síp |
| 19 | Nearchos Zinonos | Hậu vệ | Síp |
| 20 | Danilo Špoljarić | Tiền vệ | Síp |
| 22 | Philipp Kühn | Thủ môn | Đức |
| 23 | Brandon Thomas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Andreas Siikkis | Hậu vệ | Síp |
| 27 | Gaetan Weissbeck | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Joel Asoro | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Dani Escriche | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Konstantinos Stylianou | Thủ môn | Síp |
| 37 | Leonidas Konomis | Hậu vệ | Síp |
| 38 | Konstantinos Balogiannis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 41 | Peter Leeuwenburgh | Thủ môn | Hà Lan |
| 44 | Josef Kvida | Hậu vệ | Séc |
| 76 | Bruno Gaspar | Hậu vệ | Angola |
| 76 | Savvas Sofokleous | Tiền đạo | Síp |
| 77 | Ivan Ljubić | Tiền vệ | Áo |
| 81 | Theofanis Aresti | Thủ môn | Síp |
| 85 | Chrysostomos Ioakim | Tiền đạo | Síp |
| 89 | Robertos Rotis | Tiền đạo | Síp |
| 90 | Christodoulos Marneros | Tiền vệ | Síp |
| 92 | Savvas Avgousti | Tiền đạo | Síp |
| 99 | Ike Ugbo | Tiền đạo | Canada |