Antoniano
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Antoniano đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Antoniano xếp hạng ra sao?
Antoniano xếp thứ 18 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 4.
Vị trí Antoniano so với phần còn lại của bảng
Antoniano kém Tamaraceite ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Real Betis II là 12 điểm.
Antoniano qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Antoniano thua Linares Deportivo 1-2 trên sân khách. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Antoniano mạnh hơn ở sân nào?
Antoniano nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Antoniano
Antoniano lấy Estadio Municipal ở Lebrija làm sân nhà. Khán đài Estadio Municipal có 3.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Antoniano
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Antoniano mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Antoniano
Trận kế tiếp, Antoniano tiếp Sevilla Atletico lúc 17h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Sevilla Atletico hiện đứng thứ 10 ở bảng 4 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sevilla Atletico là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Romero | Thủ môn | |
| 2 | J. Duran | Hậu vệ | |
| 3 | Álex Revuelta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Guti | Hậu vệ | |
| 5 | Ale Carrascal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | J. Garcia | Tiền vệ | |
| 7 | Nacho | Tiền đạo | |
| 8 | J. Ruiz | Tiền vệ | |
| 9 | Pana | Tiền đạo | |
| 10 | A. Peral | Tiền vệ | |
| 11 | A. Fernandez Marquez | Tiền đạo | |
| 12 | M. Makuemimo | Tiền đạo | |
| 13 | Matías Árbol | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Lolo | Tiền vệ | |
| 15 | A. Fernandez | Hậu vệ | |
| 16 | R. Rojas | Tiền đạo | |
| 17 | M. Otero | Hậu vệ | |
| 18 | A. Arreola | Hậu vệ | |
| 19 | D. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 20 | M. Sanchez | Tiền đạo | |
| 21 | A. Caro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Juanito Serrano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |