Anstey Nomads
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Anstey Nomads đang xếp thứ 8 trên tổng 22 đội, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Anstey Nomads
Sân nhà của Anstey Nomads, đội bóng Anh, là Cropston Road. Sức chứa của Cropston Road là 2.000 chỗ.
Anstey Nomads xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Anstey Nomads ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Anstey Nomads qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Anstey Nomads tới kết quả hoà Needham Market 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 11 bàn. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Anstey Nomads
Anstey Nomads ghi 8 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Vị trí Anstey Nomads so với phần còn lại của bảng
Anstey Nomads kém Peterborough Sports ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng Real Bedford đang hơn 12 điểm. Needham Market bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Anstey Nomads
Cán cân bàn thắng bại của Anstey Nomads đang là +3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Anstey Nomads
Rushall Olympic là đối thủ kế tiếp của Anstey Nomads, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Rushall Olympic hiện đứng thứ 4 với 21 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rushall Olympic là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ronnie Kokkinos | Tiền vệ | Síp |
| - | Martyn Waghorn | Tiền đạo | Anh |
| - | Darien Wauchope | Hậu vệ | Anh |
| - | Spencer Weir-Daley | Tiền đạo | Montserrat |
| - | Kevin Bastos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Conrad Logan | Thủ môn | Ireland |
| - | Lewis Gibbens | Hậu vệ | Anh |
| - | Tristen Thomas | Tiền đạo | Anh |
| - | Courey Grantham | Tiền đạo | Anh |
| - | Rubyn Gill | Tiền vệ | Anh |
| - | Henry Bestwick | Tiền vệ | Anh |
| - | Jonty Bouch | Tiền vệ | Anh |
| - | Tobias Liversidge | Tiền vệ | Anh |
| - | Ben Humphreys | Tiền vệ | Anh |
| - | Jordan Annable | Hậu vệ | Anh |
| - | Luke Redfern | Hậu vệ | Anh |
| - | Oscar Tonge | Hậu vệ | Anh |
| - | Kyle Tomlin | Hậu vệ | Anh |
| - | Jamie Chisholm | Hậu vệ | Anh |
| - | Max Bramley | Thủ môn | Anh |
| 14 | Luis Rose | Tiền đạo | Anh |
| 14 | Tendai Chitiza | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 35 | David Nugent | Tiền đạo | Anh |
| 38 | Harvey Kirby-Moore | Tiền đạo | Anh |