Ansan Greeners
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Ansan Greeners đang xếp thứ 16 trên tổng 17 đội, với 22 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Ansan Greeners
Ansan Greeners xếp thứ 16 trong số 17 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 4 hoà và 17 thua.
Vị trí Ansan Greeners so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Ansan Greeners nằm giữa Jeonnam Dragons và Gimhae City. Cách biệt với Suwon Bluewings là 34 điểm.
Mạch trận hiện thời của Ansan Greeners
Ansan Greeners đang trải qua mạch thua 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ansan Greeners
Ansan Greeners ghi 17 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Ansan Greeners
Ansan Greeners lấy Ansan Wa Stadium ở Ansan làm sân nhà. Ansan Wa Stadium có 35.008 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Ansan Greeners
Lưới đối phương rung lên 28 lần trước Ansan Greeners mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Ansan Greeners đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Ansan Greeners làm khách của Yongin City trên sân Yongin Mireu Stadium lúc 14h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Yongin City bước vào trận khi đứng thứ 13 với 27 điểm. Trong năm trận gần nhất, Yongin City có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lee Seung-Bin | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 2 | Jang Hyun-Soo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Kang Dong-Hyun | Hậu vệ | |
| 4 | Yeon Jei-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Yeon Eung-Bin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 6 | Park Kyu-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Ryu Seung-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Jeong Hyun-woo | Tiền vệ | |
| 9 | Machop Chol | Tiền đạo | Nam Sudan |
| 10 | Gabriel Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Kim Geon-Oh | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 15 | M. Obradovic | Hậu vệ | |
| 16 | Park Chae-Joon | Tiền đạo | |
| 17 | Ryu Seung-Wan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Lee Jae-Hwan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | B. Song | Hậu vệ | |
| 21 | D. Kim | Thủ môn | |
| 22 | Ho-jin Jin | Tiền đạo | |
| 25 | Cho Ji-Hun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Im Ji-Min | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 28 | Kim Jung-Hyun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 29 | Jun-Hyung Kim | Hậu vệ | |
| 30 | Jun-han Lee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 31 | Kim Min-Jae | Thủ môn | |
| 32 | S. Kim | Tiền vệ | |
| 42 | Choi Dan | Tiền vệ | |
| 44 | Tim Hartzell | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 55 | Lee Hyo-jun | Hậu vệ | |
| 77 | Marlon Maranhão | Tiền đạo | Brazil |
| 87 | Seung-woo Do | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 92 | Kim In-Sung | Tiền đạo | Hàn Quốc |