Ankara Demirspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
Ankara Demirspor đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Ankara Demirspor
Hàng công Ankara Demirspor đứng thứ 2 với 2,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Vị trí của Ankara Demirspor mùa 18/19
Không nhiều đội ghi bàn đều như Ankara Demirspor. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Ankara Demirspor
Gần đây Ankara Demirspor thắng Kütahyaspor 5-1 trên sân nhà và thua Kahramanmaraş İstiklal Spor 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Khoảng cách của Ankara Demirspor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Ankara Demirspor tới Sakaryaspor ở ngôi đầu là 6 điểm. 24 Erzincanspor đang hơn đội 2 điểm.
Ankara Demirspor mạnh hơn ở sân nào?
Ankara Demirspor nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Ankara Demirspor là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Ankara Demirspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là TCDD Ankara Demirspor Stadı. TCDD Ankara Demirspor Stadı có 1.520 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ANK.
Trận kế tiếp của Ankara Demirspor
Kırklarelispor là đối thủ kế tiếp của Ankara Demirspor, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Kırklarelispor bước vào trận khi đứng thứ 13 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kırklarelispor là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vedat Bozkurt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Deniz Kök | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Murat Karadeniz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Furkan Işıkdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Eralp Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Berk Yiğit Karadağ | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Isa Halidi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Mert Aktaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Ömer Nergiz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Hasan Ege Akdoğan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Eren Paşahan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Gökhan Kurumuş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Batuhan Süer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Kadir Subaşı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Deniz Yaşar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Muzaffer Kocaer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Mehmet Aslanboğa | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Tolunay Artuç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Batuhan Karadaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Hüseyin Koç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Leon Caliskan | Tiền vệ | Đức |
| 52 | Ali Taha Demir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Taha Necati Atay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | Ali Tarkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 60 | A. Boztepe | ||
| 70 | İbrahim Bingöl | Tiền vệ | Áo |
| 77 | Kerem Vapurluoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 79 | Atakan Dama | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 81 | Batuhan Sayar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Süleyman Yılmaz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |