Angust Nazran
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Angust Nazran đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Angust Nazran
Stadion Central'nyj im. Rashida Ausheva, sân nhà của Angust Nazran, chứa được 3.200 chỗ ngồi.
Angust Nazran đang đứng thứ mấy?
Angust Nazran đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Angust Nazran qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Angust Nazran thua FK Chayka 2 3-5 và thắng Pobeda 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Angust Nazran chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Angust Nazran thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 21 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 11 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Angust Nazran
Khoảng cách từ Angust Nazran tới Sevastopol ở ngôi đầu là 34 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước FK Chayka 2. Muốn vượt Izberbash, đội cần bù 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Angust Nazran
Angust Nazran ghi 9 bàn và để thủng lưới 21 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Trận kế tiếp của Angust Nazran
Theo giờ Việt Nam, Angust Nazran tiếp Shahter Taganrog lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Shahter Taganrog có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Shahter Taganrog bước vào trận khi đứng thứ 2 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Khashtyrov | Thủ môn | |
| 6 | A. Osmaev | Tiền vệ | |
| 8 | A. Akhilgov | Tiền vệ | |
| 10 | S. Yusupov | Tiền vệ | |
| 17 | I. Tarkoev | Tiền vệ | |
| 18 | A. Khamkhoev | Hậu vệ | |
| 22 | R. Tutaev | Tiền đạo | |
| 25 | Islam Ulbashev | Tiền vệ | Nga |
| 27 | M. Sultygov | Tiền vệ | |
| 30 | M. Temerbiev | Thủ môn | |
| 33 | R. Ibragimov | Tiền vệ | |
| 44 | A. Ekazhev | Hậu vệ | |
| 55 | R. Naniev | Hậu vệ | |
| 60 | A. Garisultanov | Hậu vệ | |
| 95 | A. Abubakarov | Hậu vệ | |
| 97 | A. Dorsigov | Thủ môn |