Anadolu Üniversitesi
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Anadolu Üniversitesi đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Anadolu Üniversitesi là đội bóng nước nào?
Anadolu Üniversitesi là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Eskişehir Teknik Üniversitesi Stadyumu đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Anadolu Üniversitesi mùa 19/20
Bảng xếp hạng giải ghi tên Anadolu Üniversitesi ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 19/20 là 9 thắng, 8 hoà và 13 thua.
Anadolu Üniversitesi thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Anadolu Üniversitesi thua Karsiyaka 0-1 trên sân khách và thắng Kepezspor 4-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Anadolu Üniversitesi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Anadolu Üniversitesi 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 23 bàn.
Khoảng cách của Anadolu Üniversitesi với nhóm trên và nhóm dưới
Anadolu Üniversitesi đang hơn Altay 7 điểm. Ngôi đầu của Kütahyaspor còn xa 40 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Anadolu Üniversitesi
Trung bình mỗi trận Anadolu Üniversitesi ghi 1,5 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rıdvan Coşkun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Bilal Gülden | Tiền vệ | Đức |
| - | Burak Temir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fatih Mankır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Bedirhan Akçay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Anıl Özçelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdullah Şahin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Özkan Geldi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Turan Karamahmut | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Necati Delibasi | Tiền đạo | Hà Lan |
| - | Ensar Toprak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Acar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | C. Kablan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Cihan Şentürk | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Furkan Balaban | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Ramazan Keskin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Enes Bağdemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Berat Altındiş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | A. Başaran | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Berkay Görmez | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Uğurcan Bekçi | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | İsmail Bilgin | Tiền vệ | Bỉ |
| 17 | Recep Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Arda Akgün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Miraç Yağız Altınçayır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Emirhan Kaşcıoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Abdullah Kaan Karaca | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Emir Aktürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Mert Torlak | Tiền vệ | Đức |
| 61 | Muhammet Şebelek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Muzaffer Kahrıman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |