Amorebieta
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Amorebieta đang xếp thứ 3 trên tổng 21 đội, với 37 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amorebieta đang đứng thứ mấy?
Amorebieta xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu -13 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 14 thắng, 7 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Vị trí Amorebieta so với phần còn lại của bảng
Amorebieta đang hơn Arenas Getxo 10 điểm.
Amorebieta thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Amorebieta tới kết quả thua Portugalete 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Sức mạnh ghi bàn của Amorebieta
Hàng công Amorebieta đứng thứ 5 với 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +13.
Hồ sơ đội bóng Amorebieta
Amorebieta là một đội bóng Tây Ban Nha. Đội thường được gọi ngắn là AMO. Campo Municipal de Urritxe đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aitor Intxausti Marttitegi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Rekagorri | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Peru Candaudap | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Yannick Pedrosa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Abde Issakhi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unax Benito | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Unai Bayón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jon Azkuna | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 1 | Javi Montoya | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Sergio Camacho | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Mikel Kortazar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Berto González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Jon Aurtenetxe | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Aly Coulibaly | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Mauro Bravo | Tiền đạo | Mỹ |