Ammanford AFC
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ammanford AFC đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ammanford AFC
Sân nhà của Ammanford AFC, đội bóng Wales, là Ammanford Recreation Ground. Ammanford Recreation Ground có 1.000 chỗ ngồi.
Ammanford AFC đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Ammanford AFC ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 8 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Ammanford AFC
Gần đây Ammanford AFC thắng Cambrian & Clydach 1-0 trên sân khách và thắng Holywell 2-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Ammanford AFC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Ammanford AFC kém Haverfordwest County AFC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Flint Town United, kém 1 điểm. Cách biệt với The New Saints là 28 điểm.
Ammanford AFC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ammanford AFC 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 20 bàn.
Ammanford AFC tấn công, phòng ngự ra sao?
Ammanford AFC ghi 10 bàn và để thủng lưới 32 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Ammanford AFC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ammanford AFC sẽ làm khách của The New Saints vào lúc 01h45 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, The New Saints có 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 37 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Harri Rowe | Hậu vệ | |
| 1 | L. Martin | Thủ môn | |
| 2 | S. Woodhouse | Tiền vệ | |
| 3 | B. Sauane | Tiền vệ | |
| 4 | G. Euros | Hậu vệ | |
| 5 | C. Bell | Hậu vệ | |
| 6 | M. Delaney | Tiền vệ | |
| 7 | A. John | Tiền đạo | |
| 8 | A. Orme | Tiền đạo | |
| 10 | C. Thomas | Tiền vệ | |
| 11 | R. Davies | Tiền đạo | |
| 12 | L. Sylvester | Tiền vệ | |
| 13 | Josef Hopkins | Tiền vệ | Wales |
| 14 | M. Fisher | Tiền vệ | |
| 19 | O. Davies | Hậu vệ | |
| 20 | H. Lloyd | Tiền đạo | |
| 21 | Elliot Scotcher | Tiền vệ | Wales |
| 22 | H. Rowe | Tiền vệ | |
| 23 | Luc Owen | Tiền vệ | Wales |
| 24 | J. Evans | Tiền vệ | Wales |
| 25 | C. Shirt | Tiền vệ | |
| 26 | Lucas Davies | Hậu vệ | Wales |
| 27 | C. Davies | Hậu vệ | |
| 30 | J. M. Case | Tiền đạo | |
| 80 | Tom Wright | Thủ môn | |
| 99 | O. Williams | Thủ môn |