Amiens
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Amiens đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amiens thi đấu thế nào gần đây?
Amiens khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Villefranche 3-0, hoà Quevilly 1-1 và thắng Orleans 2-0. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 1 bàn thua. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Amiens
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Amiens đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Hàng công và hàng thủ Amiens
Cán cân bàn thắng bại của Amiens đang là +9. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Amiens
Amiens ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Amiens đang bám đuổi những ai?
Amiens và Cannes đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm. Muốn vượt Versailles, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Amiens
Amiens lấy Stade Crédit Agricole de la Licorne ở Amiens làm sân nhà. Stade Crédit Agricole de la Licorne đón được 12.999 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là AMI.
Lịch thi đấu sắp tới của Amiens
Theo giờ Việt Nam, Amiens làm khách của Valenciennes trên sân Stade du Hainaut lúc 19h45 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Valenciennes là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Valenciennes hiện đứng thứ 15 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Couto | Hậu vệ | |
| - | M. Camara | Hậu vệ | |
| 1 | Victor Delins | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Adrien Julloux | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Keny Mbala | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Thomas Monconduit | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | G. Foll | Tiền vệ | |
| 8 | Cazim Suljic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Marvin Adelaide | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Z. Sopromadze | Tiền vệ | |
| 11 | Côme Fromager | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Anthony Ribelin | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Mathis Colin | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Calvin Obin | Thủ môn | |
| 17 | A. Giacomini | Tiền vệ | |
| 18 | Messy Manitu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 19 | Antoine Nuss | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Yanis Rafii | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Lucas Llort | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | A. Doucet | Tiền đạo | |
| 22 | Rémy Boissier | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | A. Traore | Tiền đạo | |
| 23 | N. Herisse | Hậu vệ | |
| 24 | Enzo Somon | Tiền vệ | |
| 25 | Enzo Genton | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Christ Mbondi | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Dan Sinaté | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | E. Julien | Tiền đạo | |
| 32 | L. Diakite | Tiền đạo | |
| 33 | Islam Ramla | Tiền vệ | |
| 35 | D. El Mahjoubi | Tiền đạo | |
| 39 | Amine Chabane | Hậu vệ | Morocco |
| 40 | Yannick Pandor | Thủ môn | Comoros |
| 46 | Oscar Aïssat | Tiền vệ | Pháp |