Amiens SC II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Amiens SC II đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 19/20 của Amiens SC II
Amiens SC II xếp thứ 13 trong số 14 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Khoảng cách của Amiens SC II với nhóm trên và nhóm dưới
Amiens SC II đang hơn Reims II 9 điểm. Ngôi đầu của Lille II còn xa 19 điểm.
Mạch trận hiện thời của Amiens SC II
Amiens SC II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Gazelec FC Ajaccio 1-0, thua Le Pays du Valois 0-5 và thua Metz II 1-2. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Amiens SC II
Amiens SC II ghi 17 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Amiens SC II
Sân nhà của Amiens SC II, đội bóng Pháp, là Stade Moulonguet. Stade Moulonguet đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Amiens SC II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Amiens SC II đang là −13. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rachid Mourabit | Tiền vệ | Pháp |
| - | Joss N'Kongue | Tiền đạo | Cameroon |
| - | Ibrahima Keita | Tiền đạo | Pháp |
| - | Matis Adon | Tiền vệ | Martinique |
| - | Ahmed Fofana | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Rabah Meziane Cherif | Thủ môn | Pháp |
| - | Luc Oli Oro | Tiền đạo | Pháp |
| - | Anis Ouchouache | Hậu vệ | Pháp |
| - | Matis Wessner | Tiền đạo | Pháp |
| - | Djibril Nottebaere | Hậu vệ | Pháp |
| - | Julien Machinet | Thủ môn | Pháp |
| - | Michael Mortume | Hậu vệ | Pháp |
| - | Andräa Parsy-Lucas | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lou Alexandre | Thủ môn | Pháp |
| - | Ilies Abdelkrim | Tiền vệ | Pháp |
| - | Djibril El Mahjoubi | Tiền đạo | Morocco |
| 4 | Siaka Bakayoko | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Ibrahim Fofana | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 14 | Rayan Lutin | Tiền vệ | Comoros |
| 15 | Messy Manitu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 17 | Yvan Ikia Dimi | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Mathis Touho | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Mohamed El Idrissi | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Ange Chibozo | Tiền đạo | Benin |
| 35 | Louis Moussier | Tiền vệ | Pháp |
| 36 | Brunel Tutuana Theun Tatuom | Tiền đạo | Pháp |
| 36 | Foly Amegatse | Hậu vệ | Pháp |
| 42 | Patrick Carraro Injai | Tiền vệ | Pháp |
| 44 | Coleen Louis | Hậu vệ | Pháp |
| 58 | Mactar Tine | Tiền vệ | Pháp |
| 59 | Nathan Talbot | Hậu vệ | Pháp |
| 77 | Ilan Daf | Tiền vệ | Pháp |