Amazonas
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Amazonense: Second stage
Amazonas đang xếp thứ 3 trên tổng 8 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Amazonas
Lần ra sân gần đây nhất đưa Amazonas tới kết quả hoà Ypiranga-RS 2-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích mùa 18/19 của Amazonas
Amazonas đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 13. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 5 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Hàng công và hàng thủ Amazonas
Cán cân bàn thắng bại của Amazonas đang là −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Amazonas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Amazonas 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng Amazonas
Amazonas lấy Estádio Municipal Carlos Zamith ở Manaus, Amazonas làm sân nhà. Khán đài Estádio Municipal Carlos Zamith có 10.000 chỗ ngồi.
Amazonas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Amazonas nằm giữa Maranhão và Caxias. Cách biệt với Botafogo PB là 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | João Lopes | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Lube Victor | Thủ môn | |
| 2 | Iury | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Marcondes | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Joilson | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Jonas | Hậu vệ | |
| 5 | I. Panzariello | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Fabiano | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Rafael Furlan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Marcelo Cirino | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Pedro Castro | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jhonny Lucas | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Ronaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Rafael Tavares | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Vinícius Leite | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Axel Lopes | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Alyson Neves | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Diego Ivo | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Cicinho | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | Raylison | Hậu vệ | |
| 16 | Leonardo Guerra de Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 17 | Kauan Firmo | Hậu vệ | |
| 17 | Y. Mena | Tiền vệ | |
| 18 | L. Abbade | Hậu vệ | |
| 19 | P. Campos | Tiền vệ | |
| 19 | Riquelme | Tiền vệ | |
| 20 | Geuvânio | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Guga | Tiền vệ | |
| 21 | Adrien Graffin | Tiền đạo | |
| 22 | Renan | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Ronan | Tiền đạo | |
| 22 | Bernardo Paias | Tiền vệ | |
| 22 | Carlinhos | Tiền vệ | |
| 23 | Jackson | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Italo Silva | Hậu vệ | |
| 27 | Fabinho | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Bernardo Daciolo | Tiền đạo |