Logo NK Aluminij Kidričevo

NK Aluminij Kidričevo

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

NK Aluminij Kidričevo đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 11 trận.

Thắng
3
Hoà
4
Thua
4
Bàn thắng
16
Bàn thua
12
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 16/10 1. SNL

22:30
Logo Aluminij Aluminij
Logo Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana
--

Thứ 4, 28/10 1. SNL

23:00
Logo Nafta Nafta
Logo Aluminij Aluminij
--

CN, 01/11 1. SNL

00:00
Logo Aluminij Aluminij
Logo Radomlje Radomlje
--

CN, 08/11 1. SNL

00:00
Logo Brinje-Grosuplje Brinje-Grosuplje
Logo Aluminij Aluminij
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 10/10 1. SNL

FT
Logo Celje Celje
Logo Aluminij Aluminij
1 0

Thứ 6, 02/10 Club Friendlies

FT
Logo NK Aluminij Kidričevo NK Aluminij Kidričevo
Logo NK Varaždin NK Varaždin
0 0

CN, 20/09 1. SNL

FT
Logo Maribor Maribor
Logo Aluminij Aluminij
2 2

CN, 13/09 1. SNL

FT
Logo Mura Mura
Logo Aluminij Aluminij
1 6

Hồ sơ đội bóng Aluminij

Aluminij lấy Športni Park Aluminij ở Kidričevo làm sân nhà. Khán đài Športni Park Aluminij có 2.600 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ALU.

Aluminij đang đứng thứ mấy?

Aluminij giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.

Aluminij thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Aluminij thua Celje 0-1 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Hàng công và hàng thủ Aluminij

Aluminij ghi 16 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.

Khác biệt sân bãi của Aluminij

Thành tích hai sân của Aluminij là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,2 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà.

Vị trí Aluminij so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Aluminij nằm giữa Celje và Brinje-Grosuplje. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 10 điểm.

Aluminij đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?

Olimpija Ljubljana là đối thủ kế tiếp của Aluminij, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h30 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam. Olimpija Ljubljana hiện đứng thứ 5 với 15 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Olimpija Ljubljana là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Jasa Mihajlovic Hậu vệ Slovenia
1 Anej Mrežar Thủ môn Slovenia
4 Rok Schaubach Hậu vệ Slovenia
5 Matija Boben Hậu vệ Slovenia
6 Dino Šimunić Hậu vệ Croatia
7 Marko Mladenović Tiền vệ Serbia
9 Adriano Bloudek Tiền đạo Slovenia
10 Robert Ramsak Tiền đạo Đức
11 Bede Amarachi Osuji Tiền vệ Nigeria
12 Ante Bekavac Hậu vệ Croatia
13 Matic Vrbanec Tiền vệ Slovenia
14 Tomislav Jagić Tiền vệ Croatia
16 Lukas Seliga Thủ môn Slovenia
18 Simon Rogina Tiền vệ Slovenia
20 Ivijan Svržnjak Tiền vệ Croatia
21 Lan Drevenšek Hậu vệ Slovenia
23 Enej Kramberger Tiền vệ Slovenia
24 Tai Luka Modric Tiền đạo Slovenia
25 Jaka Domjan Tiền đạo Slovenia
25 Murat Bajraj Tiền đạo Slovenia
27 Maj Blažič Tiền vệ Slovenia
31 Florijan Raduha Thủ môn Slovenia
32 Vito Težak Hậu vệ Croatia
33 Domen Zajšek Hậu vệ Slovenia
34 Miha Schaubach Hậu vệ Slovenia
44 Petar Petriško Tiền vệ Croatia
45 Bamba Susso Tiền đạo Gambia
66 Lukas Tomažič Thủ môn Slovenia
80 Hanus Sørensen Hậu vệ Quần đảo Faroe
92 Filip Pongracic Tiền đạo Slovenia
98 Vito Koren Tiền vệ Slovenia

4 trận tiếp theo của NK Aluminij Kidričevo

  1. 16/10/2026 · 22:30 · Sân nhà · 1. SNLAluminij gặp Olimpija Ljubljana
  2. 28/10/2026 · 23:00 · Sân khách · 1. SNLNafta gặp Aluminij
  3. 01/11/2026 · 00:00 · Sân nhà · 1. SNLAluminij gặp Radomlje
  4. 08/11/2026 · 00:00 · Sân khách · 1. SNLBrinje-Grosuplje gặp Aluminij

5 trận gần nhất của NK Aluminij Kidričevo

  1. 10/10/2026 · 22:30 · Sân khách · 1. SNLThuaCelje 1-0 Aluminij
  2. 02/10/2026 · 15:00 · Sân nhà · Club FriendliesHoàNK Aluminij Kidričevo 0-0 NK Varaždin
  3. 20/09/2026 · 01:15 · Sân khách · 1. SNLHoàMaribor 2-2 Aluminij
  4. 13/09/2026 · 20:00 · Sân khách · 1. SNLThắngMura 1-6 Aluminij
  5. 05/09/2026 · 22:30 · Sân nhà · 1. SNLHoàAluminij 0-0 Bravo