Altay
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Altay đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 8
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Altay mùa 18/19
Altay xếp thứ 15 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 8 hoà và 14 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Altay hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Altay nằm giữa Kaisar và Zhetysu. Cách biệt với Ordabasy là 38 điểm.
Altay qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Altay thua Kaspiy 1-2 và thua Irtysh 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của Altay
Thành tích hai sân của Altay là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 24 bàn.
Hồ sơ đội bóng Altay
Altay là một đội bóng Kazakhstan. Stadion Spartak có 11.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Altay
Trung bình mỗi trận Altay ghi 1,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Đội đang có hiệu số −14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của Altay
Theo giờ Việt Nam, Altay tiếp Atyrau lúc 17h00 ngày 18/10/2026. Atyrau có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 26 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Anuar Sapargalyev | Thủ môn | Kazakhstan |
| 3 | Samuel Odeyobo | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Nemanja Mićević | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | O. Saylybaev | Hậu vệ | |
| 7 | Gavril Kan | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 8 | Almas Sapargalyev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | Elisey Gorshunov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 10 | A. Omarbek | Tiền đạo | |
| 11 | I. Dadaev | Tiền vệ | |
| 15 | Dmitriy Shmidt | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 16 | Y. Masudov | Tiền đạo | |
| 17 | Z. Kukeev | Tiền vệ | |
| 18 | Abylaykhan Nazymkhanov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 19 | Z. Gultyaev | Tiền vệ | |
| 21 | Nikola Jambor | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Aslan Dzhanuzakov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 23 | Doszhan Kenzhegulov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 25 | Danylo Kucher | Thủ môn | Ukraine |
| 35 | A. Aliakbar | Thủ môn | |
| 37 | R. Bragin | Tiền vệ | |
| 45 | Darko Dodev | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 46 | A. Teterin | Tiền đạo | |
| 70 | Denis Mitrofanov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 77 | S. Popov | Tiền đạo | |
| 88 | S. Ivanov | Hậu vệ | |
| 91 | Sergey Khizhnichenko | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 98 | Dmitri Podstrelov | Tiền đạo | Belarus |
| 99 | Dragan Stoisavljević | Tiền đạo | Serbia |