Alta
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Alta đang xếp thứ 13 trên tổng 17 đội, với 33 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Alta qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Alta hoà Greenville Triumph 2-2 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 8. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Vị trí của Alta mùa 18/19
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên Alta. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 9 hoà và 13 thua.
Alta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Alta nằm giữa Corpus Christi và Portland Hearts of Pine. Đội đầu bảng Charlotte Independence đang hơn 30 điểm.
Alta chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Alta thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Alta
Lancaster Municipal Stadium, sân nhà của Alta, chứa được 5.433 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Alta
Hàng công Alta đứng thứ 13 với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Trận kế tiếp của Alta
Boise là đối thủ kế tiếp của Alta, trận sân khách bắt đầu lúc 08h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Boise hiện đứng thứ 4 với 52 điểm. Boise có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | C. Ortiz | Hậu vệ | |
| 3 | A. Ortiz | Hậu vệ | |
| 4 | M. Pajaro | Hậu vệ | |
| 5 | M. Alassane | Tiền vệ | |
| 6 | O. Lay | Tiền vệ | |
| 7 | J. Desdunes | Tiền vệ | |
| 9 | J. Acuna | Tiền đạo | |
| 10 | Miguel Ibarra | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Ilias Aoumaich | Tiền đạo | |
| 12 | N. Relerford | Hậu vệ | |
| 15 | M. Winum | Hậu vệ | |
| 16 | E. Ceja | Hậu vệ | |
| 18 | A. Aoumaich | Tiền vệ | |
| 19 | Collin Anderson | Tiền đạo | Jamaica |
| 20 | G. Antwi | Tiền đạo | |
| 21 | Jimmie Villalobos | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Denzil Smith | Thủ môn | Trinidad và Tobago |
| 23 | R. Thomas | Tiền vệ | |
| 24 | S. Higareda | Tiền vệ | |
| 27 | D. Doumbia | Thủ môn | |
| 30 | M. Gonzalez | Thủ môn | |
| 32 | E. Jahng | Tiền vệ | |
| 41 | Erik Hernandez | Tiền vệ | |
| 42 | Juaquin Garcia | Tiền vệ | |
| 44 | Kaloyan Pehlivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 52 | S. Ramos | Hậu vệ | |
| 99 | C. Bahena Jr | Tiền vệ |